Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
五角
wǔjiǎo
Ngũ giác
Hán việt: ngũ cốc
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "五角" (wǔjiǎo) nghĩa là "Ngũ giác", ghép bởi: 五 (wǔ): số năm + 角 (jiǎo / jué): hào.

Thành phần cấu tạo

五角
wǔjiǎo
Ngũ giác
二
𠃌
角

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Ngũ giác
Ví dụ (3)
zhè ge这个qiān bǐ铅笔wǔ五jiǎo角qián钱。
Cây bút chì này năm hào.
tā他jiǎn捡dào到yī一méi枚wǔ五jiǎo角yìng硬bì币。
Anh ấy nhặt được một đồng xu năm hào.
wǔ五jiǎo角xīng星huà画zài在zhǐ纸shàng上。
Ngôi sao năm cánh được vẽ trên giấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây