Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
给了
gěi le
Đã cho
Hán việt: cấp liễu
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "给了" (gěi le) nghĩa là "Đã cho", ghép bởi: 给 (gěi): cho + 了 (le / liǎo): rồi.

Thành phần cấu tạo

给了
gěi le
Đã cho
纟
合
了

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Đã cho
Ví dụ (3)
lǎo shī老师gěi给le了wǒ我yī一běn本shū书。
Giáo viên đưa cho tôi một quyển sách.
mā mā妈妈gěi给le了hái zi孩子yí一gè个fàn饭hé盒。
Mẹ đưa cho đứa trẻ một hộp cơm.
péng yǒu朋友gěi给le了tā他hěn很hǎo好de的zhōng忠gào告。
Bạn đã cho anh ấy lời khuyên rất tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây