浓了
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho các vật có dạng dải, dòng chảy, luồng khí, hoặc sức lực, mùi vị.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 股 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
两股线
hai sợi chỉ
一股泉水
một dòng nước suối
几股绳子
vài sợi dây thừng
一股气味
một luồng mùi (hôi, thơm)
一股风
một cơn gió
一股力气
một luồng sức lực
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Đã đặc lại
Ví dụ (3)
这杯咖啡太浓了。
Cốc cà phê này quá đặc.
汤煮久了,味道更浓了。
Canh nấu lâu nên vị đậm hơn.
雾越来越浓了。
Sương mù càng lúc càng dày.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây