准备了
zhǔnbèi le
Đã chuẩn bị
Hán việt: chuyết bị liễu
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Đã chuẩn bị
Ví dụ (3)
zhǔn bèilewǎnfàn
Mẹ đã chuẩn bị bữa tối.
gōng wèihuì zhǔn bèile liào
Công ty đã chuẩn bị tài liệu cho cuộc họp.
zhǔn bèilexīndefàn
Anh ấy đã chuẩn bị một hộp cơm mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây