拿着
názhe
Đang cầm
Hán việt: nã hồ
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Đang cầm
Ví dụ (3)
shǒuzheběnshū
Cô ấy cầm một quyển sách trong tay.
hái zizhefànxué xiào
Đứa trẻ cầm hộp cơm đi học.
zhexiàngpāizhào
Anh ấy cầm máy ảnh chụp hình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây