Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 拿着
HSK1
拿着
názhe
Đang cầm
Hán việt:
nã hồ
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Động từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 拿着
拿
【ná】
cầm, lấy
着
【zhe / zháo / zhuó / zhāo】
đang; được/trúng/bén lửa; mặc, trang phục/cách mặc; chiêu, nước cờ, mẹo
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 拿着
Luyện tập
Từ ghép (1)
正拿着
zhèng ná zhe
đang cầm, đang giữ
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:
Đang cầm
Ví dụ (3)
tā
她
shǒu
手
lǐ
里
ná
拿
zhe
着
yī
一
běn
本
shū
书
。
Cô ấy cầm một quyển sách trong tay.
hái
zi
孩
子
ná
拿
zhe
着
fàn
饭
hé
盒
qù
去
xué
xiào
学
校
。
Đứa trẻ cầm hộp cơm đi học.
tā
他
ná
拿
zhe
着
xiàng
相
jī
机
pāi
拍
zhào
照
。
Anh ấy cầm máy ảnh chụp hình.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây