有着
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho các phòng hoặc đơn vị phân chia nhỏ nhất của một ngôi nhà (như gian phòng, lớp học, nhà bếp).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 间 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一间厨房
một gian bếp / nhà bếp
一间教室
một phòng học / lớp học
一间客厅
một phòng khách
一间卫生间/厕所
một nhà vệ sinh / phòng tắm
一间卧室/宿舍
một phòng ngủ / phòng ký túc xá
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Có
Ví dụ (3)
这座城市有着悠久历史。
Thành phố này có lịch sử lâu đời.
他有着丰富经验。
Anh ấy có kinh nghiệm phong phú.
这个民族有着独特风俗习惯。
Dân tộc này có phong tục tập quán độc đáo.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây