悠久
yōujiǔ
lâu đời, lâu dài, trường cửu (lịch sử, văn hóa).
Hán việt: du cửu
HSK 5
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:lâu đời, lâu dài, trường cửu (lịch sử, văn hóa).
Ví dụ (8)
zhōng guóyǒuzheyōu jiǔde shǐcàn làndewén huà
Trung Quốc có lịch sử lâu đời và nền văn hóa rực rỡ.
zhèsuǒxué xiàoyǒuzheyōu jiǔdebànxuéchuán tǒng
Ngôi trường này có truyền thống dạy học lâu đời.
liǎngguórénmínzhījiāndeyǒu yuányuǎnliúcháng shǐyōu jiǔ
Tình hữu nghị giữa nhân dân hai nước bắt nguồn từ xa xưa, có lịch sử lâu đời.
zhèshìzhǒng shǐyōu jiǔdemín jiān shù
Đây là một loại hình nghệ thuật dân gian lâu đời.
zàizhè geyōu jiǔdechéngdào chùdōushìmíng shèng
Trong tòa thành cổ lâu đời này, khắp nơi đều là danh lam thắng cảnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây