出去了
chūqù le
Đi ra ngoài
Hán việt: xuý khu liễu
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Đi ra ngoài
Ví dụ (3)
gānggāngchūle
Anh ấy vừa ra ngoài rồi.
hái zimengōng yuánchūle
Bọn trẻ ra ngoài đi công viên rồi.
xià qián jīngchūle
Trước khi mưa cô ấy đã ra ngoài rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây