夏夜
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "夏夜" (xià yè) nghĩa là "Đêm hè", ghép bởi: 夏 (xià): Mùa hè + 夜 (yè): đêm.
Thành phần cấu tạo
夏夜
Đêm hè
一
自
夂
亠
亻
夕
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đêm hè
Ví dụ (3)
夏夜的风很凉。
Gió đêm hè rất mát.
孩子们喜欢在夏夜看星星。
Bọn trẻ thích ngắm sao vào đêm hè.
这个夏夜安静又舒服。
Đêm hè này yên tĩnh và dễ chịu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây