Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
夏夜
xià yè
Đêm hè
Hán việt: giá dạ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "夏夜" (xià yè) nghĩa là "Đêm hè", ghép bởi: 夏 (xià): Mùa hè + 夜 (yè): đêm.

Thành phần cấu tạo

夏夜
xià yè
Đêm hè
一
自
夂
亠
亻
夕

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đêm hè
Ví dụ (3)
xià夏yè夜de的fēng风hěn很liáng凉。
Gió đêm hè rất mát.
hái zi孩子men们xǐ huān喜欢zài在xià夏yè夜kàn看xīng星xīng星。
Bọn trẻ thích ngắm sao vào đêm hè.
zhè ge这个xià夏yè夜ān jìng安静yòu又shū fú舒服。
Đêm hè này yên tĩnh và dễ chịu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây