算错
HSK1
Động từ
Phân tích từ 算错
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Tính nhầm
Ví dụ (3)
我把这道题算错了。
Tôi tính sai bài này rồi.
收银员不小心算错价格。
Nhân viên thu ngân bất cẩn tính sai giá.
考试时算错一步会影响答案。
Khi thi tính sai một bước sẽ ảnh hưởng đáp án.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây