雨淋
HSK1
Động từ
Phân tích từ 雨淋
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Bị mưa dầm
Ví dụ (2)
庄稼经过一整夜的雨淋,显得更加翠绿了。
Hoa màu sau khi dầm mưa cả đêm trông càng thêm xanh mướt.
这辆自行车常年遭受风吹雨淋,已经生锈了。
Chiếc xe đạp này chịu gió dầm mưa quanh năm nên đã bị gỉ sét rồi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây