亮晶晶
liàngjīngjīng
Lấp lánh
Hán việt: lương tinh tinh
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Lấp lánh
Ví dụ (3)
deyǎn jīngliàngjīngjīngde
Đôi mắt của cô ấy long lanh.
hòudeshùliàngjīngjīng
Lá cây sau mưa sáng lấp lánh.
kōngzhōngdexīngxīngliàngjīngjīng
Những ngôi sao trên bầu trời đêm lấp lánh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây