放鞭炮
fàngbiānpào
Đốt pháo
Hán việt: phóng tiên bào
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Đốt pháo
Ví dụ (3)
chūnjiéshíhěnduō fānghuìfàngbiān pào
Vào Tết, nhiều nơi sẽ đốt pháo.
fàngbiān pàoyàozhù ān quán
Đốt pháo phải chú ý an toàn.
yàozài mínfàngbiān pào
Ban đêm đừng đốt pháo trong khu dân cư.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây