Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 放鞭炮
HSK1
放鞭炮
fàngbiānpào
Đốt pháo
Hán việt:
phóng tiên bào
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Động từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 放鞭炮
放
【fàng】
để, thả, phóng, đặt
炮
【pào / bāo / páo】
pháo, đại bác; nướng/áp chảo; bào chế
鞭
【biān】
Cây roi
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 放鞭炮
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:
Đốt pháo
Ví dụ (3)
chūn
春
jié
节
shí
时
hěn
很
duō
多
dì
fāng
地
方
huì
会
fàng
放
biān
pào
鞭
炮
。
Vào Tết, nhiều nơi sẽ
đốt pháo
.
fàng
放
biān
pào
鞭
炮
yào
要
zhù
yì
注
意
ān
quán
安
全
。
Đốt pháo
phải chú ý an toàn.
yè
夜
lǐ
里
bú
不
yào
要
zài
在
jū
mín
居
民
qū
区
fàng
放
biān
pào
鞭
炮
。
Ban đêm đừng
đốt pháo
trong khu dân cư.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây