Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
木屋
mùwū
Nhà gỗ
Hán việt: mộc ốc
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "木屋" (mùwū) nghĩa là "Nhà gỗ", ghép bởi: 木 (mù): Gỗ + 屋 (wū): Nhà.

Thành phần cấu tạo

木屋
mùwū
Nhà gỗ
木
尸
至

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhà gỗ
Ví dụ (3)
sēn lín森林lǐ里yǒu有yī一jiān间mù木wū屋。
Trong rừng có một căn nhà gỗ.
tā他men们zhōu mò周末zhù住zài在shān山lǐ里de的mù木wū屋。
Cuối tuần họ ở trong căn nhà gỗ trên núi.
mù木wū屋páng biān旁边yǒu有sān三kē棵shù树。
Bên cạnh nhà gỗ có ba cây.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây