生日蛋糕
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "生日蛋糕" (shēngrìdàngāo) nghĩa là "Bánh sinh nhật", ghép bởi: 生 (shēng): sinh + 日 (rì): ngày + 蛋 (dàn): trứng + 糕 (gāo): bánh.
Thành phần cấu tạo
生日蛋糕
Bánh sinh nhật
生
日
疋
虫
米
羔
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bánh sinh nhật
Ví dụ (3)
桌上放着一个生日蛋糕。
Trên bàn đặt một chiếc bánh sinh nhật.
他为女儿买了生日蛋糕。
Anh ấy mua bánh sinh nhật cho con gái.
生日蛋糕上插着蜡烛。
Trên bánh sinh nhật cắm nến.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây