Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
0/20
0/20
1.Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'xin chào, chào bạn/anh/chị'?

2.Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'bạn, anh, chị, ông, bà'?

3.Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'tốt, khỏe, hay, được'?

4.Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'số một, một, nhất'?

5.Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'không? à? nhỉ?'?

6.Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'rất, lắm'?

7.Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'tiếng Hán, tiếng Trung Quốc, tiếng Hoa'?

8.Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'cô ấy, chị ấy, bà ấy'?

9.Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'hôm nay'?

10.Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'tôi, mình, tớ'?

11.Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'trường học'?

12.Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'tạm biệt, hẹn gặp lại'?

13.Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'là'?

14.Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'tên là, gọi là; gọi, yêu cầu, sai bảo'?

15.Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'tên, tên gọi'?

16.Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'học, học tập'?

17.Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'gì, cái gì, gì đó'?

18.Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'cái, chiếc, con, người'?

19.Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'rồi, rồi chứ, quá rồi'?

20.Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'đang, ở, tại'?

0/20 đã trả lời
35%Hoàn thành
Đã làm
7/2035%
Đang làm
1/205%
Chưa làm
12/2060%

HSK 1

7/20 bài hoàn thành