1.Từ vựng
Phiên âm đúng của từ '今天' là gì?
2.Từ vựng
Điền phần còn thiếu cho từ '汉语': Hàn___
3.Từ vựng
Phiên âm đúng của từ '名字' là gì?
4.Từ vựng
Điền phần còn thiếu cho từ '什么': shén___
5.Từ vựng
Phiên âm đúng của từ '呢' là gì?
6.Từ vựng
Điền vận mẫu còn thiếu cho từ '是': sh___
7.Từ vựng
Điền vận mẫu còn thiếu cho từ '来': l___
8.Từ vựng
Phiên âm đúng của từ '叫' là gì?
9.Từ vựng
Điền vận mẫu còn thiếu cho từ '很': h___
10.Từ vựng
Phiên âm đúng của từ '认识' là gì?
11.Từ vựng
Phiên âm đúng của từ '一' là gì?
12.Từ vựng
Phiên âm đúng của từ '了' là gì?
13.Từ vựng
Điền phần còn thiếu cho từ '同学': tóng___
14.Từ vựng
Điền vận mẫu còn thiếu cho từ '在': z___
15.Từ vựng
Phiên âm đúng của từ '好' là gì?
16.Từ vựng
Điền phần còn thiếu cho từ '学生': xué___
17.Từ vựng
Phiên âm đúng của từ '我们' là gì?
18.Từ vựng
Điền phần còn thiếu cho từ '高兴': gāo___
19.Từ vựng
Phiên âm đúng của từ '个' là gì?
20.Từ vựng
Phiên âm đúng của từ '再见' là gì?