Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
0/13 câu
Chọn đáp án tất cả các câu rồi nhấn Nộp bài để xem kết quả & giải thích
1Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
Minh họa câu 1
wǒ我zuò坐 huíjiā回家。
Nghĩa câu:“Tôi ngồi taxi về nhà.”
2Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
Minh họa câu 2
wǒ我měitiān每天qí骑 qù去xuéxiào学校。
Nghĩa câu:“Mỗi ngày tôi đều đạp xe đạp đến trường.”
3Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
Minh họa câu 3
gōnglù公路shàng上yǒu有yí一liàng辆dà大 。
Nghĩa câu:“Trên đường lộ có một chiếc xe tải lớn.”
4Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
Minh họa câu 4
tā他zuò坐 qù去shàngbān上班。
Nghĩa câu:“Anh ấy đi ô tô (hoặc xe buýt) đi làm.”
5Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
Minh họa câu 5
tā他qí骑 qù去xuéxiào学校。
Nghĩa câu:“Anh ấy lái (cưỡi) xe máy đến trường.”
6Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
Minh họa câu 6
tā他zài在 shàng上rènshi认识le了yí一gè个péngyou朋友。
Nghĩa câu:“Anh ấy đã quen một người bạn trên tàu hỏa.”
7Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
Minh họa câu 7
yí一gè个yóu由shíjǐ十几liàng辆yuèyěchē越野车zǔchéng组成de的 zhèng正huǎnhuǎn缓缓shǐrù驶入shāmò沙漠。
Nghĩa câu:“Một đoàn xe lữ hành gồm mười mấy chiếc xe địa hình đang từ từ tiến vào sa mạc.”
8Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
Minh họa câu 8
wèile为了shěngqián省钱,tā他juédìng决定bú不zuò坐huǒchē火车,érshì而是zuò坐 huí回lǎojiā老家。
Nghĩa câu:“Để tiết kiệm tiền, anh ấy quyết định không đi tàu hỏa mà đi xe khách đường dài về quê.”
9Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
Minh họa câu 9
cóng从běijīng北京dào到shànghǎi上海,chéngzuò乘坐 zhǐ只xūyào需要dàyuē大约sì四gè个bàn半xiǎoshí小时。
Nghĩa câu:“Từ Bắc Kinh đi Thượng Hải, đi tàu cao tốc chỉ mất khoảng bốn tiếng rưỡi.”
10Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
Minh họa câu 10
tā他měitiān每天qí骑zhe着nà那liàng辆jiù旧 qù去fùjìn附近de的miànbāodiàn面包店shàngbān上班。
Nghĩa câu:“Hằng ngày anh ấy đều lái chiếc xe moped cũ kỹ đó đến tiệm bánh gần đây đi làm.”
11Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
Minh họa câu 11
xiànzài现在hěn很duō多niánqīngrén年轻人xǐhuan喜欢qí骑zhe着 zài在chéngshì城市de的jiēdào街道shàng上chuānxíng穿行。
Nghĩa câu:“Hiện nay nhiều người trẻ thích đi xe trượt điện di chuyển trên các con phố trong thành phố.”
12Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
Minh họa câu 12
mò墨ěr尔běn本de的shìqū市区lǐ里bǎoliú保留le了gǔlǎo古老de的 ,fāngbiàn方便yóukè游客chūxíng出行。
Nghĩa câu:“Khu trung tâm thành phố Melbourne vẫn bảo tồn hệ thống tàu điện bánh sắt cổ kính, thuận tiện cho du khách đi lại.”
13Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
Minh họa câu 13
wèile为了bānyùn搬运zhèxiē这些jiājù家具,bàba爸爸tèyì特意zū租le了yí一liàng辆 。
Nghĩa câu:“Để vận chuyển số đồ đạc này, bố đã đặc biệt thuê một chiếc xe van.”
Đã trả lời: 0/13 câu