Danh sách từ vựng

13 từ
出租车
chūzūchē
HSK 1Danh từ

Danh từ xe taxi (xe cho thuê).

wǒmenzuòchūzūchē出租车jīchǎng
Chúng tôi đi taxi đến sân bay.
qǐngbāngjiàoliàngchūzūchē
Làm ơn gọi giúp tôi một chiếc taxi.
zhèlǐhěnnándàochūzūchē
Ở đây rất khó bắt được taxi.
卡车
kǎchē
HSK 5Danh từ

Danh từ xe tải, xe cam nhông.

liàngdàkǎchētíngzàilùbiān
Một chiếc xe tải lớn đang đậu bên đường.
zhèliàngkǎchē卡车zhuāngmǎnliǎohuòwù
Chiếc xe tải này chở đầy hàng hóa.
nàgesījīkāiliǎoèrshíniándekǎchē
Người tài xế đó đã lái xe tải được 20 năm rồi.
小型货车
xiǎoxíng huòchē
HSK1Danh từ

Danh từ Xe tải có kích thước nhỏ

摩托车
mótuōchē
HSK 2Danh từ

Danh từ xe máy, xe mô tô.

mótuōchē摩托车xuéxiào
Anh ấy lái (cưỡi) xe máy đến trường.
zhèliàngmótuōchē摩托车hěn
Chiếc xe máy này rất ngầu.
mótuōchē摩托车yàodàitóukuī
Đi xe máy phải đội mũ bảo hiểm.
旅行车队
lǚxíng chēduì
HSK1Danh từ

Danh từ Đoàn lữ hành

有轨电车
yǒu guǐ diànchē
HSK1Danh từ

Danh từ Xe điện

汽车
qìchē
HSK 1Danh từ

Danh từ ô tô, xe hơi, xe ca (nói chung về xe chạy động cơ 4 bánh).

huìkāiqìchē汽车ma
Bạn có biết lái ô tô không?
zuòqìchē汽车shàngbān
Anh ấy đi ô tô (hoặc xe buýt) đi làm.
lùshangyǒuhěnduōqìchē
Trên đường có rất nhiều xe ô tô.
火车
huǒchē
HSK 1Danh từ

Danh từ tàu hỏa, xe lửa.

xǐhuanzuòhuǒchē火车lǚxíng
Tôi thích đi du lịch bằng tàu hỏa.
huǒchēzhànzhèlǐyuǎnma
Ga tàu hỏa có cách xa đây không?
huǒchē火车mǎshàngjiùyàokāiliǎo
Tàu hỏa sắp sửa chạy rồi.
电动滑板车
diàndòng huábǎn chē
HSK1Danh từ

Danh từ Xe ga (xe tay ga)

脚踏摩托车
jiǎo tà mótuō chē
HSK1Danh từ

Danh từ Xe máy có bàn đạp

自行车
zìxíngchē
HSK 2Danh từ

Danh từ xe đạp.

zìxíngchē自行车shàngbān
Tôi đạp xe (cưỡi xe đạp) đi làm.
zhèshìliàngxīnzìxíngchē
Đây là một chiếc xe đạp mới.
dezìxíngchē自行车huàiliǎo
Xe đạp của tôi bị hỏng rồi.
长途汽车
chángtú qìchē
HSK1Danh từ

Danh từ Xe khách

Danh mục chủ đề

0/7 bài

phương tiện giao thông đường bộ

phương tiện giao thông đường thủy

phương tiện hàng không

phương tiện giao thông công cộng

các loại đường

các loại biển báo

giao thông khác