Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
0/10 câu
Chọn đáp án tất cả các câu rồi nhấn Nộp bài để xem kết quả & giải thích
1Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
Minh họa câu 1
wǒ我de的háizi孩子zài在 shàngxué上学。
Nghĩa câu:“Con của tôi đang đi học ở trường mẫu giáo.”
2Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
Minh họa câu 2
wǒ我kǎoshàng考上le了 。
Nghĩa câu:“Tôi đã thi đỗ đại học.”
3Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
Minh họa câu 3
wǒ我dìdi弟弟jīnnián今年shàng上 le了。
Nghĩa câu:“Em trai tôi năm nay đã lên cấp trung học rồi.”
4Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
Minh họa câu 4
jiějie姐姐zài在zhè这gè个 xuéxí学习。
Nghĩa câu:“Chị gái học ở học viện này.”
5Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
Minh họa câu 5
tā他zài在běijīng北京dú读 。
Nghĩa câu:“Anh ấy học cấp 3 ở Bắc Kinh.”
6Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
Minh họa câu 6
zhè这jiā家 cǎiyòng采用quán全yīngwén英文jiàoxué教学,xuésheng学生de的kèwài课外huódòng活动fēicháng非常fēngfù丰富。
Nghĩa câu:“Trường quốc tế này giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh, các hoạt động ngoại khóa của học sinh cũng rất đa dạng.”
7Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
Minh họa câu 7
yīnwèi因为fūqīliǎ夫妻俩dōu都yào要shàngbān上班,tāmen他们juédìng决定bǎ把liǎng两suì岁dà大de的háizi孩子sòngdào送到 。
Nghĩa câu:“Vì cả hai vợ chồng đều phải đi làm nên họ quyết định gửi đứa con hai tuổi đến nhà trẻ.”
8Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
Minh họa câu 8
wǒ我dìdi弟弟jīnnián今年shàng上 。
Nghĩa câu:“Em trai tôi năm nay học tiểu học.”
9Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
Minh họa câu 9
suīrán虽然 de的xuéfèi学费bǐjiào比较ángguì昂贵,dàn但qí其jiàoxué教学shèshī设施quèshí确实shì是yìliú一流de的。
Nghĩa câu:“Mặc dù học phí của trường tư thục khá đắt, nhưng cơ sở vật chất dạy học quả thực là hàng đầu.”
10Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
Minh họa câu 10
wǒ我guó国de的dàduōshù大多数xuésheng学生dōu都zài在 jiù就dú读,xiǎngshòu享受guójiā国家yìwùjiàoyù义务教育。
Nghĩa câu:“Đại đại đa số học sinh nước ta đều học ở trường công lập, được hưởng nền giáo dục phổ cập của nhà nước.”
Đã trả lời: 0/10 câu