Danh sách từ vựng

10 từ
1
中学

中学

zhōngxué

danh từ

trường trung học (bao gồm cả cấp 2 và cấp 3), trung học.

2
公立学校

公立学校

gōnglì xuéxiào

danh từ

Trường công

3
国际学校

国际学校

guójì xuéxiào

danh từ

Trường quốc tế

4
大学

大学

dàxué

danh từ

trường đại học.

5
学院

学院

xuéyuàn

danh từ

Học viện

6
小学

小学

xiǎoxué

danh từ

Tiểu học

7
幼儿园

幼儿园

yòu'éryuán

danh từ

trường mẫu giáo, nhà trẻ, trường mầm non.

8
托儿所

托儿所

tuō'érsuǒ

danh từ

Nhà trẻ

9
私立学校

私立学校

sīlì xuéxiào

danh từ

Trường tư

10
高中

高中

gāozhōng

danh từ

trường trung học phổ thông, cấp 3.

Danh mục chủ đề

0/5 bài

cơ sở vật chất ở trường

các môn học

các cấp bậc, chức vụ trong trường

từ thông dụng trong hội thoại ở trường học