Danh sách từ vựng
10 từ
中学
HSK 1/2Danh từ
Danh từ trường trung học (bao gồm cả cấp 2 và cấp 3), trung học.
我在北京的一所中学读书。
Tôi đang học tại một trường trung học ở Bắc Kinh.
他是我中学时的同班同学。
Cậu ấy là bạn cùng lớp hồi trung học của tôi.
中学生活非常有趣。
Cuộc sống trung học vô cùng thú vị.
大学
HSK 1Danh từ
Danh từ trường đại học.
我考上了大学。
Tôi đã thi đỗ đại học.
他在北京大学读书。
Anh ấy đang học ở Đại học Bắc Kinh.
这所大学非常有名。
Ngôi trường đại học này rất nổi tiếng.
幼儿园
HSK 5Danh từ
Danh từ trường mẫu giáo, nhà trẻ, trường mầm non.
我的女儿今年刚上幼儿园。
Con gái tôi năm nay vừa mới đi mẫu giáo.
每天下午四点我去幼儿园接孩子。
4 giờ chiều hàng ngày tôi đi đón con ở trường mầm non.
这是一家私立的双语幼儿园。
Đây là một trường mẫu giáo song ngữ tư thục.
Danh mục chủ đề
0/5 bài