Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung

Danh sách từ vựng

10 từ
Học từ vựng theo nhóm 5 từĐã học 0/10 từ

Chia bài học thành 2 phần nhỏ (5 từ/phần) kèm bài tập ghép nghĩa, nghe và gõ từ.

Đã học 0/10
Từ 1/5
Chi tiết
学院
学院
xuéyuànHán Việt: học viện
DANH TỪHọc viện
College, academy
Chiết tự & Bộ thủ
学
xué - học
(học)
⺍Hai tay nắm bắt (phía trên)
(Đôi tay đang tìm tòi, khám phá)
Bộ Mịch
冖Bộ Mịch
(Mái nhà, lớp học (ở giữa))
Bộ Tử
子Bộ Tử
(Đứa trẻ (nằm phía dưới))
院
yuàn - viện
(Viện)
Bộ Phụ / Ấp
阝Bộ Phụ / Ấp
(Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái))
完Chữ Hoàn
(hoàn thành, xong / âm đọc (bên phải))
Mẹo nhớ

Khuôn viên rộng lớn có tường cao bao bọc hoàn chỉnh (院 - viện: bộ Phụ 阝 và chữ Hoàn 完) nơi bao thế hệ trẻ (子) dưới mái trường (冖) miệt mài trau dồi tri thức (⺍) (学 - học) chính là "học viện" (学院).

Câu ví dụ
tā他zài在yīnyuèxuéyuàn音乐学院xuéxí学习。
Anh ấy học ở học viện âm nhạc.
He studies at the conservatory of music.
1
学院

学院

xuéyuàn

Hán Việt:học viện
DANH TỪ

Học viện

College, academy

Chiết tự & Mẹo nhớ chữ
学=⺍Hai tay nắm bắt (phía trên)(Đôi tay đang tìm tòi, khám phá)+Bộ Mịch冖Bộ Mịch(Mái nhà, lớp học (ở giữa))+Bộ Tử子Bộ Tử(Đứa trẻ (nằm phía dưới))

Mẹo nhớ: Đứa trẻ (子) ngồi dưới mái trường (冖) dùng đôi bàn tay nhỏ (⺍) chăm chỉ tìm tòi tri thức mới để học tập (学).

tā他zài在yīnyuèxuéyuàn音乐学院xuéxí学习。
Anh ấy học ở học viện âm nhạc.
He studies at the conservatory of music.
2
高中

高中

gāozhōng

Hán Việt:cao trung
DANH TỪ

trường trung học phổ thông, cấp 3.

Senior high school.

Chiết tự & Mẹo nhớ chữ
高=高Bộ Cao(Hình tòa nhà cao, cổng thành cao)

Mẹo nhớ: Tòa lầu các có mái nhọn vươn thẳng lên bầu trời cùng cổng vòm sừng sững bên dưới gợi hình ảnh cao lớn (高).

tā他zài在běijīng北京dú读gāozhōng高中。
Anh ấy học cấp 3 ở Bắc Kinh.
He attends high school in Beijing.
3
国际学校

国际学校

guójì xuéxiào

Hán Việt:quốc tế học hiệu
DANH TỪ

Trường quốc tế

International school

Chiết tự & Mẹo nhớ chữ
国=Bộ Vi囗Bộ Vi(Khung biên giới (bên ngoài))+Bộ Ngọc玉Bộ Ngọc(Viên ngọc quý (bên trong))

Mẹo nhớ: Bên trong đường biên giới bốn phương (囗) có viên ngọc quý (玉) được toàn dân gìn giữ chính là đất nước, quốc gia (国).

tā她de的háizi孩子zài在guójì国际xuéxiào学校shàngxué上学。
Con của cô ấy học ở trường quốc tế.
Her child attends an international school.
4
幼儿园

幼儿园

yòu'éryuán

Hán Việt:ấu nhi viên
DANH TỪ

trường mẫu giáo, nhà trẻ, trường mầm non.

Kindergarten / Nursery school / Preschool.

Chiết tự & Mẹo nhớ chữ
幼=幺Bộ Yêu(Nhỏ bé (nằm bên trái))+Bộ Lực力Bộ Lực(Sức / âm đọc (nằm bên phải))

Mẹo nhớ: Đứa trẻ còn nhỏ nhắn như sợi tơ mảnh (幺) và sức lực (力) hãy còn non nớt chính là thơ ấu, nhỏ tuổi (幼).

wǒ我de的nǚ'ér女儿jīnnián今年gāng刚shàng上yòu'éryuán幼儿园。
Con gái tôi năm nay vừa mới đi mẫu giáo.
My daughter just started kindergarten this year.
5
托儿所

托儿所

tuō'érsuǒ

Hán Việt:thác nhi sở
DANH TỪ

Nhà trẻ

Nursery school

Chiết tự & Mẹo nhớ chữ
托=Bộ Thủ (tay đứng)扌Bộ Thủ (tay đứng)(Bàn tay (nằm bên trái))+乇Thác(Gửi gắm / âm đọc (nằm bên phải))

Mẹo nhớ: Đưa bàn tay (扌) nâng đỡ nhánh mầm non (乇) và trao gửi niềm tin cho người đáng tin cậy, gọi là nhờ cậy, ủy thác, giao phó (托).

tā她měitiān每天zǎoshang早上sòng送háizi孩子qù去tuō'érsuǒ托儿所。
Sáng nào cô ấy cũng đưa con đến nhà trẻ.
She takes her child to the nursery every morning.
1
Bạn vừa xem xong 5 từ Phần 1 (Từ 1–5: 学院, 高中, 国际学校, 幼儿园, 托儿所)
6
小学

小学

xiǎoxué

Hán Việt:tiểu học
DANH TỪ

Tiểu học

Primary school

Chiết tự & Mẹo nhớ chữ
小=Bộ Tiểu小Bộ Tiểu(Hình vật bị chia nhỏ, nét dọc ở giữa và hai chấm hai bên)

Mẹo nhớ: Một trục đứng ở giữa được tách nhỏ sang hai bên trái phải (小) gợi hình ảnh hạt cát mảnh mai, nhỏ bé (小).

wǒ我dìdi弟弟jīnnián今年shàng上xiǎoxué小学。
Em trai tôi năm nay học tiểu học.
My younger brother starts elementary school this year.
7
私立学校

私立学校

sīlì xuéxiào

Hán Việt:tư lập học hiệu
DANH TỪ

Trường tư

Private school

Chiết tự & Mẹo nhớ chữ
私=Bộ Hòa禾Bộ Hòa(Lúa (bên trái))+厶Bộ Tư(Riêng (bên phải))

Mẹo nhớ: Lấy lúa (禾) riêng (厶) cho mình không chia, giữ cho bản thân không công khai, riêng tư 私.

tā他zài在yì一suǒ所sīlì私立xuéxiào学校dúshū读书。
Anh ấy học ở một trường tư.
He studies at a private school.
8
公立学校

公立学校

gōnglì xuéxiào

Hán Việt:công lập học hiệu
DANH TỪ

Trường công

Public school

Chiết tự & Mẹo nhớ chữ
公=Bộ Bát八Bộ Bát(Chia ra (phía trên))+厶Bộ Tư(Riêng (phía dưới))

Mẹo nhớ: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公).

tā她de的háizi孩子zài在gōnglì公立xuéxiào学校shàngxué上学。
Con của cô ấy học ở trường công.
Her child attends a public school.
9
中学

中学

zhōngxué

Hán Việt:trung học
DANH TỪ

trường trung học (bao gồm cả cấp 2 và cấp 3), trung học.

Middle school / High school / Secondary school.

Chiết tự & Mẹo nhớ chữ
中=Bộ Khẩu口Bộ Khẩu(Khung vuông (phía ngoài))+丨Bộ Cổn(Nét thẳng đứng xuyên qua giữa)

Mẹo nhớ: Một nét sổ thẳng đứng (丨) xuyên qua đúng tâm điểm của khung hình vuông (口) không lệch sang bên nào, chỉ vị trí ở giữa, trung tâm (中).

wǒ我zài在běijīng北京de的yì一suǒ所zhōngxué中学dúshū读书。
Tôi đang học tại một trường trung học ở Bắc Kinh.
I study at a middle school in Beijing.
10
大学

大学

dàxué

Hán Việt:đại học
DANH TỪ

trường đại học.

University / College.

Chiết tự & Mẹo nhớ chữ
大=Bộ Đại大Bộ Đại(Hình người dang rộng hai tay)

Mẹo nhớ: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大).

wǒ我kǎoshàng考上le了dàxué大学。
Tôi đã thi đỗ đại học.
I was admitted to university.
2
Bạn vừa xem xong 5 từ Phần 2 (Từ 6–10: 小学, 私立学校, 公立学校, 中学, 大学)