Danh sách từ vựng
10 từ
Danh từ
trường trung học (bao gồm cả cấp 2 và cấp 3), trung học.
我在北京的一所中学读书。
Tôi đang học tại một trường trung học ở Bắc Kinh.
Danh từ
trường mẫu giáo, nhà trẻ, trường mầm non.
我的女儿今年刚上幼儿园。
Con gái tôi năm nay vừa mới đi mẫu giáo.
Danh mục chủ đề
0/5 bài









