Nhập từ vựng — HSK2 - Bai 3
Nghe phát âm, xem nghĩa tiếng Việt và nhập chữ Hán đúng
Nhấn Tab hoặc Enter để chuyển câu tiếp theo
| # | Nghe | Hình | Tiếng Việt | Pinyin | Nhập chữ Hán | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ![]() | xe buýt, xe bus (xe ô tô công cộng). | gōnggòng qìchē | — | ||
| 2 | ![]() | biến, biến đổi, thay đổi, trở nên, hóa thành. | biàn | — | ||
| 3 | ![]() | vui vẻ, hạnh phúc, khoái lạc (cảm giác vui sướng trong lòng). | kuàilè | — | ||
| 4 | ![]() | thay đổi, biến đổi (làm cho khác đi). | gǎibiàn | — | ||
| 5 | ![]() | cái bát, cái chén. | wǎn | — | ||
| 6 | — | phụ huynh | jiāzhǎng | — | ||
| 7 | ![]() | thuê (nhà, xe, đồ dùng...), mướn. | zū | — | ||
| 8 | ![]() | Bữa sáng | zǎocān | — | ||
| 9 | ![]() | chỉ có thể | zhǐnéng | — | ||
| 10 | — | một ít | yìdiǎndiǎn | — | ||
| 11 | — | tìm ra | zhǎochū | — | ||
| 12 | ![]() | Mang lại | dàilái | — | ||
| 13 | ![]() | tại sao, vì sao, vì cái gì. | wèishénme | — | ||
| 14 | ![]() | chuẩn xác, chính xác, đúng đắn. | zhǔnquè | — | ||
| 15 | ![]() | đăng ký, báo danh, ghi danh (tham gia một hoạt động, tổ chức). | bàomíng | — |
Đã kiểm tra 0/15 từ











