Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung

Bài 3

15 từ vựngChưa học
Bài 3

15 từ trong bài · 0/52 bài đã học trong level này.

1
公共汽车

公共汽车

gōnggòng qìchē

DANH TỪ

xe buýt, xe bus (xe ô tô công cộng).

wǒ我měi tiān每天zuò坐gōng gòng qì chē公共汽车qù去shàng bān上班。
Tôi đi xe buýt đi làm mỗi ngày.
2
变

变

biàn

ĐỘNG TỪ

biến, biến đổi, thay đổi, trở nên, hóa thành.

tiān qì天气biàn变le了。
Thời tiết thay đổi rồi.
3
快乐

快乐

kuàilè

TÍNH TỪ

vui vẻ, hạnh phúc, khoái lạc (cảm giác vui sướng trong lòng).

zhù祝nǐ你shēng rì生日kuài lè快乐!
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
4
改变

改变

gǎibiàn

ĐỘNG TỪ

thay đổi, biến đổi (làm cho khác đi).

wǒ men我们yào要gǎi biàn改变jì huà计划。
Chúng ta phải thay đổi kế hoạch.
DANH TỪ

sự thay đổi.

zhè这shì是yí一ge个jù dà巨大de的gǎi biàn改变。
Đây là một sự thay đổi to lớn.
5
碗

碗

wǎn

DANH TỪ

cái bát, cái chén.

qǐng请gěi给wǒ我yí一ge个wǎn碗。
Làm ơn cho tôi một cái bát.
LƯỢNG TỪ

bát, chén (lượng từ dùng cho đồ ăn đựng trong bát).

wǒ我chī吃le了yì一wǎn碗mǐ fàn米饭。
Tôi đã ăn một bát cơm.
6

家长

jiāzhǎng

DANH TỪ

phụ huynh

jiā家zhǎng长zài在xiào校mén门kǒu口děng等hái zi孩子fàng放xué学。
Phụ huynh đợi con tan học ở cổng trường.
7
租

租

zū

ĐỘNG TỪ

thuê (nhà, xe, đồ dùng...), mướn.

wǒ我xiǎng想zài在xué xiào学校fù jìn附近zū租yī一tào套fáng房zi子。
Tôi muốn thuê một căn hộ ở gần trường học.
ĐỘNG TỪ

cho thuê (thường dùng kết hợp với 'chū' - xuất).

fáng dōng房东bǎ把fáng房zi子zū租gěi给le了biér en别人。
Chủ nhà đã cho người khác thuê căn nhà đó rồi.
8
早餐

早餐

zǎocān

DANH TỪ

Bữa sáng

zǎo早cān餐yào要chī吃dé得yǒu有yíng yǎng营养。
Bữa sáng phải ăn đủ dinh dưỡng.
9
只能

只能

zhǐnéng

CỤM TỪ

chỉ có thể

piào票mài卖wán完le了,wǒ men我们zhǐ只néng能míng tiān明天zài再lái来。
Vé bán hết rồi, chúng tôi chỉ có thể ngày mai quay lại.
10

一点点

yìdiǎndiǎn

PHÓ TỪ

một ít

wǒ我zhǐ只huì会shuō说yì一diǎn点diǎn点zhōng wén中文。
Tôi chỉ biết nói một chút tiếng Trung.
11

找出

zhǎochū

ĐỘNG TỪ

tìm ra

qǐng请cóng从wén zhāng文章zhōng中zhǎo找chū出dá àn答案。
Hãy tìm ra đáp án từ trong bài viết.
12
带来

带来

dàilái

ĐỘNG TỪ

Mang lại

lǚ yóu旅游yè业dài带lái来hěn很duō多gōng zuò工作jī huì机会。
Ngành du lịch mang lại nhiều cơ hội việc làm.
13
为什么

为什么

wèishénme

PHÓ TỪ (NGHI VẤN)

tại sao, vì sao, vì cái gì.

nǐ你wèi shén me为什么bù不gāo xìng高兴?
Tại sao bạn không vui?
14
准确

准确

zhǔnquè

TÍNH TỪ

chuẩn xác, chính xác, đúng đắn.

tā他de的fā发yīn音fēi cháng非常zhǔn què准确。
Phát âm của anh ấy vô cùng chuẩn xác.
15
报名

报名

bàomíng

ĐỘNG TỪ

đăng ký, báo danh, ghi danh (tham gia một hoạt động, tổ chức).

wǒ我xiǎng想bào míng报名cān jiā参加zhè gè这个bǐ sài比赛。
Tôi muốn đăng ký tham gia cuộc thi này.