Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
0/15 câu
⌨️ Phím tắt:ABCDchọn đáp án•Enter ↵Kiểm tra & Câu tiếp
1Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'thay đổi, biến đổi'?

2Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'chỉ có thể'?

3Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Mang lại'?

4Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Bữa sáng'?

5Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'phụ huynh'?

6Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'một ít'?

7Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'tìm ra'?

8Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'bát, cái bát'?

9Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'vui vẻ, hạnh phúc, vui mừng'?

10Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'đăng ký, ghi danh'?

11Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'tại sao, vì sao'?

12Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'thuê, thuê mướn'?

13Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'xe buýt, chiếc xe buýt'?

14Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Thay đổi'?

15Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'chính xác'?

Đã trả lời: 0/15 câu