Liên hệ

HSK6· Bài 3

10 từ vựng
1
削弱

削弱

xuēruò

Động từ

làm suy yếu, suy giảm, yếu đi, tước nhược.

cháng dezhàn zhēngxuē ruò削弱liǎozhè geguó jiādejīng shílì
Chiến tranh kéo dài đã làm suy yếu thực lực kinh tế của quốc gia này.
2
可行

可行

kěxíng

Tính từ

khả thi, thực tế, có thể thực hiện được.

jīng guòzhuān jiālùnzhèngzhè gefāng ànshìqiè shí  xíngde
Qua sự luận chứng của chuyên gia, phương án này là thiết thực và khả thi.
3
和谐

和谐

héxié

adjective / noun

hài hòa, hòa hợp, êm ấm, cân đối, hòa thuận.

 menyào gòu jiàn xié和谐shèhuì
Chúng ta phải nỗ lực xây dựng xã hội hài hòa.
4
宽敞

宽敞

kuānchang

Tính từ

rộng rãi, thoáng đãng, thênh thang (thường nói về nhà cửa, phòng ốc, chỗ ngồi).

zhèjiān tīngmíng liàngyòukuānchǎng
Phòng khách này vừa sáng sủa lại vừa rộng rãi.
5
拧

níng

Động từ

vặn, xoắn, vắt (nước), véo, nhéo.

máo jīntàishī湿liǎoqǐngnǐnggān
Khăn mặt ướt quá, xin hãy vắt khô nó đi.
6
昼夜

昼夜

zhòuyè

noun / adverb

ngày đêm, sớm tối, trú dạ, suốt ngày đêm.

shā  dezhòu 昼夜wēn chāhěn
Chênh lệch nhiệt độ ngày đêm ở vùng sa mạc rất lớn.
7
糟蹋

糟蹋

zāotà

Động từ

lãng phí, hủy hoại, làm hỏng, chà đạp, làm nhục, giày xéo.

qǐngài liángshí yàozāo 糟蹋shíwù
Xin hãy quý trọng lương thực, đừng lãng phí thức ăn.
8
裁员

裁员

cáiyuán

Động từ

cắt giảm nhân sự, sa thải nhân viên (quy mô lớn), giảm biên chế.

shòujīng  wēi yǐngxiǎnghěnduōgōng kāi shǐcáiyuán
Chịu ảnh hưởng của khủng hoảng kinh tế, rất nhiều công ty bắt đầu cắt giảm nhân sự.
9
请教

请教

qǐngjiào

Động từ

thỉnh giáo, xin chỉ giáo, xin lời khuyên, hỏi (khiêm tốn).

xiǎngxiàngnínqǐng jiào请教zhuān wèntí
Tôi muốn xin chỉ giáo ngài một vấn đề chuyên môn.
10
隧道

隧道

suìdào

Danh từ

đường hầm, hầm chui, hang động.

huǒ chēzhèng zàichuān guò穿tiáochángchángdesuìdào
Tàu hỏa đang đi xuyên qua một đường hầm rất dài.
Cài đặt
Sổ tay
AI