Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung

Nhập từ vựng — 你好 – Xin chào

Nghe phát âm, xem nghĩa tiếng Việt và nhập chữ Hán đúng

Nhấn Tab hoặc Enter để chuyển câu tiếp theo

#NgheHìnhTiếng ViệtPinyinNhập chữ HánKết quả
1
作曲家Nhà soạn nhạczuòqǔ jiā—
2
音乐家Nhạc sĩyīnyuè jiā—
3
乐队Ban nhạcyuèduì—
4
歌手Ca sĩgēshǒu—
5
表演者Nghệ sĩ biểu diễnbiǎoyǎnzhě—
6
指挥Nhạc trưởng, người chỉ huy dàn nhạczhǐhuī—
7
合唱队Đội hợp xướnghéchàngduì—
8
合唱Hợp xướng, đồng cahéchàng—
9
蓝调Nhạc blueslándiào—
10
乡村音乐Nhạc đồng quêxiāngcūn yīnyuè—
11
舞曲Nhạc nhảywǔqǔ—
12
古典音乐Nhạc cổ điểngǔdiǎn yīnyuè—
13
交响乐Nhạc giao hưởngjiāoxiǎngyuè—
14
民谣Nhạc dân camínyáo—
15
嘻哈Nhạc hip hopxīhā—
16
电子音乐Nhạc điện tửdiànzǐ yīnyuè—
17
拉丁音乐Nhạc Latinlādīng yīnyuè—
18
流行音乐Nhạc popliúxíng yīnyuè—
19
爵士Nhạc jazzjuéshì—
20
雷鬼Nhạc reggaeléiguǐ—
21
歌剧Nhạc operagējù—
22
说唱Nhạc rapshuōchàng—
23
摇滚Nhạc rockyáogǔn—
24
重金属Nhạc rock mạnhzhòngjīnshǔ—
25
玻勒洛Nhạc bolerobōlèluò—
26
摇篮曲Bài hát ruyáolánqǔ—
27
国歌Quốc caguógē—
28
主题曲Bài hát chủ đề, nhạc phimzhǔtíqū—
29
交响乐团Dàn nhạc giao hưởngjiāoxiǎngyuètuán—
30
——
31
摇滚乐队Ban nhạc rockyáogǔn yuèduì—
32
音乐会乐队Ban nhạc hòa tấu, ban nhạc biểu diễn trong buổi hòa nhạcyīnyuèhuì yuèduì—
33
流行乐队Nhóm nhạc popliúxíng yuèduì—
34
爵士乐队Ban nhạc jazzjuéshì yuèduì—
35
弦乐四重奏Tứ tấu đàn dâyxiányuè sìchóngzòu—
36
鼓手Người chơi trốnggǔshǒu—
37
贝斯手Người chơi guitar bassbèisīshǒu—
38
大提琴手Người chơi cellodàtíqínshǒu—
39
长笛手Người thổi sáochángdíshǒu—
40
吉他手Người chơi guitarjítāshǒu—
41
键盘手Người chơi keyboardjiànpánshǒu—
42
风琴手Người chơi đàn organfēngqínshǒu—
43
钢琴家Người chơi pianogāngqínjiā—
44
说唱歌手Người hát rapshuōchàng gēshǒu—
45
萨克斯手Người thổi kèn saxophonesàkèsīshǒu—
46
小提琴家Người chơi violinxiǎotíqínjiā—
Đã kiểm tra 0/46 từ