Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung

Nhập từ vựng — 综合终极测验 (1) – Đề thi cuối cấp số 1 – Giáo trình Hán ngữ Quyển 1 (HSK 1)

Nghe phát âm, xem nghĩa tiếng Việt và nhập chữ Hán đúng

Nhấn Tab hoặc Enter để chuyển câu tiếp theo

#NgheHìnhTiếng ViệtPinyinNhập chữ HánKết quả
1
老师thầy giáo, cô giáo, giáo viênlǎoshī—
2
学生học sinh, sinh viênxuésheng—
3
留学生du học sinh, sinh viên du họcliúxuéshēng—
4
图书馆thư việntúshūguǎn—
5
食堂nhà ăn, căn tinshítáng—
6
银行ngân hàngyínháng—
7
水果hoa quả, trái câyshuǐguǒ—
8
苹果quả táo, táopíngguǒ—
9
咖啡cà phêkāfēi—
10
茶trà, chèchá—
11
词典từ điểncídiǎn—
12
电脑máy tính; máy vi tínhdiànnǎo—
13
医院bệnh việnyīyuàn—
14
医生Bác sĩyīshēng—
15
公司công tygōngsī—
16
商店cửa hàng, tiệmshāngdiàn—
17
经理giám đốc, quản lýjīnglǐ—
18
律师luật sưlǜshī—
19
自行车xe đạp, chiếc xe đạpzìxíngchē—
20
箱子Hộp, thùngxiāngzi—
Đã kiểm tra 0/20 từ