Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung

Danh sách từ vựng

20 từ
1
老师

老师

lǎoshī

DANH TỪ

thầy giáo, cô giáo, giáo viên.

lǎo shī老师hǎo好!
Em chào thầy/cô ạ!
TỪ XƯNG HÔ

thầy/cô (từ xưng hô tôn trọng đối với người dạy học hoặc người có chuyên môn cao).

lǐ李lǎo shī老师,nín您qǐng请zuò坐。
Thầy Lý, mời thầy ngồi.
2
学生

学生

xuésheng

DANH TỪ

học sinh, sinh viên, người đi học.

wǒ我shì是běi jīng北京dà大xué学de的xué sheng学生。
Tôi là sinh viên Đại học Bắc Kinh.
3
留学生

留学生

liúxuéshēng

DANH TỪ

du học sinh, lưu học sinh (sinh viên nước ngoài).

wǒ我shì是lái来zhōng guó中国xué学hàn yǔ汉语de的liú xué留学shēng生。
Tôi là du học sinh đến Trung Quốc học tiếng Hán.
4
图书馆

图书馆

túshūguǎn

DANH TỪ

thư viện.

wǒ我zài在tú shū guǎn图书馆jiè借le了liǎng两běn本shū书。
Tôi đã mượn hai cuốn sách ở thư viện.
5
食堂

食堂

shítáng

DANH TỪ

nhà ăn, căng tin (trong trường học, cơ quan, nhà máy).

wǒ men我们zhōng wǔ中午qù去shí食táng堂chī吃fàn饭ba吧。
Trưa nay chúng ta đến nhà ăn ăn cơm đi.
6
银行

银行

yínháng

DANH TỪ

ngân hàng, nhà băng.

wǒ我yào要qù去yín háng银行qǔ取diǎnr点q儿ián钱。
Tôi phải ra ngân hàng rút một ít tiền.
7
水果

水果

shuǐguǒ

DANH TỪ

trái cây, hoa quả.

duō多chī吃shuǐ guǒ水果duì对shēn tǐ身体hǎo好。
Ăn nhiều trái cây tốt cho sức khỏe.
8
苹果

苹果

píngguǒ

DANH TỪ

quả táo, trái bom (phương ngữ miền Nam).

yī一gè个píng guǒ苹果。
Một quả táo.
DANH TỪ (BRAND)

hãng Apple (điện thoại iPhone, máy tính Mac...).

píng guǒ苹果shǒu jī手机
Điện thoại Apple (iPhone).
9
咖啡

咖啡

kāfēi

DANH TỪ

cà phê (thức uống).

wǒ我yào要yī一bēi杯rè热kā fēi咖啡。
Tôi muốn một ly cà phê nóng.
10
茶

茶

chá

DANH TỪ

trà, chè.

qǐng请hē喝chá茶。
Mời uống trà.
11
词典

词典

cídiǎn

DANH TỪ

từ điển.

zhè ge这个zì字wǒ我bú不rèn shi认识,wǒ我yào要chá查yí xià一下cí diǎn词典。
Chữ này tôi không biết, tôi phải tra từ điển một chút.
12
电脑

电脑

diànnǎo

DANH TỪ

máy tính, máy vi tính.

wǒ我xiǎng想mǎi买yī一tái台xīn新diàn nǎo电脑。
Tôi muốn mua một chiếc máy tính mới.
13
医院

医院

yīyuàn

DANH TỪ

bệnh viện, nhà thương.

tā他bù不shū fu舒服,qù去le了yī yuàn医院。
Anh ấy không khỏe, đã đi bệnh viện rồi.
14
医生

医生

yīshēng

DANH TỪ

bác sĩ, thầy thuốc (người làm nghề chữa bệnh).

rú guǒ如果bù不shū fu舒服,jiù就yào要jí shí及时qù去kàn看yī shēng医生。
Nếu không khỏe thì phải đi khám bác sĩ kịp thời.
15
公司

公司

gōngsī

DANH TỪ

công ty, doanh nghiệp.

wǒ我zài在yì一jiā家wài外mào贸gōng sī公司shàng bān上班。
Tôi làm việc tại một công ty ngoại thương.
16
商店

商店

shāngdiàn

DANH TỪ

cửa hàng, tiệm, cửa hiệu.

wǒ我yào要qù去shāng diàn商店mǎi买diǎnr点d儿ōngxi东西。
Tôi phải đi cửa hàng mua chút đồ.
17
经理

经理

jīnglǐ

DANH TỪ

giám đốc, quản lý, trưởng phòng (người phụ trách quản lý một bộ phận hoặc công ty).

tā他shì是wǒ men我们gōng sī公司de的jīng lǐ经理。
Ông ấy là giám đốc của công ty chúng tôi.
18
律师

律师

lǜshī

DANH TỪ

luật sư.

wǒ我xiǎng想qǐng请yí一wèi位lǜ shī律师。
Tôi muốn mời (thuê) một vị luật sư.
19
自行车

自行车

zìxíngchē

DANH TỪ

xe đạp.

wǒ我qí骑zì xíng chē自行车qù去shàng bān上班。
Tôi đạp xe (cưỡi xe đạp) đi làm.
20
箱子

箱子

xiāngzi

DANH TỪ

cái hộp, cái hòm, rương, va li (thường chỉ loại hộp to, cứng).

zhè ge这个xiāng箱zi子tài太zhòng重le了,wǒ我bān搬bú不dòng动。
Cái hộp (thùng) này nặng quá, tôi bê không nổi.