Nhập từ vựng — Bài 52
Nghe phát âm, xem nghĩa tiếng Việt và nhập chữ Hán đúng
Nhấn Tab hoặc Enter để chuyển câu tiếp theo
| # | Nghe | Hình | Tiếng Việt | Pinyin | Nhập chữ Hán | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ![]() | số hai, hai | èr | — | ||
| 2 | ![]() | bộ đầu; bộ thủ không đứng độc lập với nghĩa rõ ràng | tóu | — | ||
| 3 | ![]() | người, con người | rén | — | ||
| 4 | ![]() | trẻ con, con; bộ nhân đi | ér | — | ||
| 5 | ![]() | Vào | rù | — | ||
| 6 | ![]() | số tám, tám | bā | — | ||
| 7 | ![]() | Vùng biên giới xa; hoang địa | jiōng | — | ||
| 8 | ![]() | che phủ, trùm lên | mì | — | ||
| 9 | ![]() | Nước đá | bīng | — | ||
| 10 | ![]() | mấy | jǐ | — | ||
| 11 | ![]() | vật đựng mở miệng, hố lõm | kǎn | — | ||
| 12 | — | — | ||||
| 13 | ![]() | Sức mạnh | lì | — | ||
| 14 | ![]() | Bao bọc | bāo | — | ||
| 15 | ![]() | Cái thìa (cái muỗng) | bǐ | — | ||
| 16 | ![]() | Tủ đựng | fāng | — | ||
| 17 | ![]() | Che đậy, giấu giếm | xì | — | ||
| 18 | ![]() | số mười, mười | shí | — | ||
| 19 | ![]() | Xem bói | bǔ | — | ||
| 20 | ![]() | phù tiết, con dấu; đốt tre | jié | — | ||
| 21 | ![]() | Sườn núi, vách đá | hǎn | — | ||
| 22 | ![]() | Riêng tư | sī | — | ||
| 23 | ![]() | lại, một lần nữa, thêm lần nữa | yòu | — |
Đã kiểm tra 0/23 từ





















