Danh sách từ vựng
22 từhai, số 2 (dùng trong số đếm, số thứ tự, số hiệu).
ngốc nghếch, khờ khạo (từ lóng, thường nói 'èr' hoặc 'èr bǎi wǔ').
bộ đầu; thường chỉ dùng làm bộ thủ, không đứng độc lập với nghĩa rõ ràng.
người, con người.
nhân cách, cách làm người.
trẻ con, con; khi làm bộ thủ thường gọi là bộ nhân đi.
vào, đi vào, nhập.
gia nhập, tham gia.
thu nhập / hợp với.
vùng biên giới xa, vùng hoang; bộ quynh.
che phủ, trùm lên; bộ mịch.
băng, nước đá; bộ băng.
mấy, bao nhiêu (dùng để hỏi số lượng nhỏ, thường dưới 10, hoặc hỏi giờ, ngày tháng).
vài, mấy (chỉ số lượng ước chừng, không xác định, thường là ít).
vật đựng mở miệng, hố lõm; bộ khảm.
bao bọc, ôm lấy; bộ bao.
cái thìa cổ, dao găm; bộ chủy.
hộp vuông, vật chứa; bộ phương/khuông.
che đậy, giấu giếm; bộ hệ.
phù tiết, con dấu; đốt tre; bộ tiết.
sườn núi, vách đá; bộ hán.
riêng tư, riêng; bộ tư.
lại (chỉ hành động lặp lại đã xảy ra hoặc đang xảy ra).
vừa... vừa... (dùng trong cấu trúc yòu... yòu...).





















