Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung

Danh sách từ vựng

22 từ
1
二

二

èr

SỐ TỪ

hai, số 2 (dùng trong số đếm, số thứ tự, số hiệu).

xiàn zài现在shì是èr二yuè月。
Bây giờ là tháng Hai.
TÍNH TỪ (TIẾNG LÓNG)

ngốc nghếch, khờ khạo (từ lóng, thường nói 'èr' hoặc 'èr bǎi wǔ').

nǐ你yě也tài太èr二le了ba吧!
Mày cũng ngốc quá đi!
2
亠

亠

tóu

DANH TỪ / BỘ THỦ

bộ đầu; thường chỉ dùng làm bộ thủ, không đứng độc lập với nghĩa rõ ràng.

“tóu亠”shì是hàn汉zì字de的yí一gè个cháng常jiàn见bù部shǒu首。
“亠” (Đầu) là một bộ thủ phổ biến của chữ Hán.
3
人

人

rén

DANH TỪ

người, con người.

nǐ你shì是nǎ哪guó国rén人?
Bạn là người nước nào?
DANH TỪ (PERSONALITY, CHARACTER)

nhân cách, cách làm người.

xiān先zuò做rén人,hòu后zuò做shì事。
Học làm người trước, rồi mới làm việc.
4
儿

儿

ér

DANH TỪ / BỘ THỦ

trẻ con, con; khi làm bộ thủ thường gọi là bộ nhân đi.

tā她de的ér zi儿子jīn nián今年wǔ五suì岁。
Con trai của cô ấy năm nay năm tuổi.
5
入

入

rù

ĐỘNG TỪ

vào, đi vào, nhập.

qǐng请rù入xí席。
Mời nhập tiệc (ngồi vào chỗ).
ĐỘNG TỪ

gia nhập, tham gia.

wǒ我xiǎng想shēn qǐng申请rù入dǎng党。
Tôi muốn xin gia nhập Đảng.
DANH TỪ / ĐỘNG TỪ

thu nhập / hợp với.

yīn因wèi为huā花qián钱tài太duō多,tā他xiàn zài现在rù入bù不fū敷chū出。
Vì tiêu tiền quá nhiều, anh ấy bây giờ thu không đủ chi.
6
八

八

bā

SỐ TỪ

tám (số đếm 8).

wǒ我yǒu有bā八běn本shū书。
Tôi có 8 cuốn sách.
7
冂

冂

jiōng

DANH TỪ / BỘ THỦ

vùng biên giới xa, vùng hoang; bộ quynh.

lǚ旅rén人shēn深rù入wú无rén人de的jiōng冂dì地。
Người lữ khách tiến sâu vào vùng hoang địa không người.
8
冖

冖

mì

DANH TỪ / BỘ THỦ

che phủ, trùm lên; bộ mịch.

“mì冖”shì是hàn汉zì字de的yí一gè个piān偏páng旁bù部shǒu首,sú俗cheng称tū秃bǎo宝gài盖。
“冖” (bộ Mịch) là một bộ thủ của chữ Hán, thường được gọi là 'tú bảo cái' (mái nhà trọc).
9
冫

冫

bīng

DANH TỪ / BỘ THỦ

băng, nước đá; bộ băng.

“bīng冫”shì是hàn汉zì字de的yī一gè个piān偏páng旁,sú俗chēng称“liǎng两diǎn点shuǐ水”。
"冫" là một bộ thủ trong chữ Hán, thường gọi là "hai chấm thủy".
10
几

几

jǐ

ĐẠI TỪ (NGHI VẤN)

mấy, bao nhiêu (dùng để hỏi số lượng nhỏ, thường dưới 10, hoặc hỏi giờ, ngày tháng).

xiàn zài现在jǐ几diǎn点le了?
Bây giờ là mấy giờ rồi?
SỐ TỪ (BẤT ĐỊNH)

vài, mấy (chỉ số lượng ước chừng, không xác định, thường là ít).

wǒ我yǒu有jǐ几gè个péng you朋友zài在zhōng guó中国。
Tôi có vài người bạn ở Trung Quốc.
11
凵

凵

kǎn

DANH TỪ / BỘ THỦ

vật đựng mở miệng, hố lõm; bộ khảm.

kǎn凵biǎo shì表示zhāng张kǒu口de的yàng zi样子。
Chữ '凵' biểu thị hình dáng đang há miệng.
12
力

力

lì

DANH TỪ / BỘ THỦ

sức mạnh, lực; bộ lực.

tuán jié团结jiù就shì是lì liàng力量。
Đoàn kết là sức mạnh.
13
勹

勹

bāo

DANH TỪ / BỘ THỦ

bao bọc, ôm lấy; bộ bao.

hàn汉zì字zhōng中de的“bāo勹”bù部biǎo shì表示bāo wéi包围。
Bộ '勹' trong chữ Hán biểu thị sự bao bọc.
14
匕

匕

bǐ

DANH TỪ / BỘ THỦ

cái thìa cổ, dao găm; bộ chủy.

zài在gǔ dài古代hàn yǔ汉语zhōng中,“bǐ匕”zì字cháng常cháng常yòng用lái来zhǐ指dài代sháo zi勺子。
Trong tiếng Hán cổ, chữ '匕' thường được dùng để chỉ cái thìa (cái muỗng).
15
匚

匚

fāng

DANH TỪ / BỘ THỦ

hộp vuông, vật chứa; bộ phương/khuông.

hàn汉zì字zhōng中de的“fāng匚”bù部tōng cháng通常yǔ与róng qì容器huò或guì柜zi子yǒu有guān关。
Bộ '匚' (phương) trong chữ Hán thường liên quan đến đồ chứa hoặc tủ đựng.
16
匸

匸

xì

DANH TỪ / BỘ THỦ

che đậy, giấu giếm; bộ hệ.

zài在《shuō说wén文jiě解zì字》zhōng中,“xì匸”de的yì si意思shì是yǎn掩cáng藏。
Trong 'Thuyết văn giải tự', '匸' có nghĩa là che đậy, giấu giếm.
17
十

十

shí

SỐ TỪ

mười, số mười (số đếm cơ bản).

xiàn zài现在shì是shàng wǔ上午shí十diǎn点。
Bây giờ là mười giờ sáng.
18
卜

卜

bǔ

ĐỘNG TỪ / BỘ THỦ

bói, xem bói; bộ bốc.

tā她duì对zhǎn占bǔ卜hěn很gǎn xìng qù感兴趣。
Cô ấy rất hứng thú với việc xem bói.
19
卩

卩

jié

DANH TỪ / BỘ THỦ

phù tiết, con dấu; đốt tre; bộ tiết.

“jié卩”shì是hàn汉zì字bù部shǒu首zhī之yī一,cháng常zhǐ指zhú竹jié节huò或yìn印xìn信。
"卩" (Tiết) là một trong những bộ thủ chữ Hán, thường chỉ đốt tre hoặc ấn tín.
20
厂

厂

hǎn

DANH TỪ / BỘ THỦ

sườn núi, vách đá; bộ hán.

shān山yǒu有yī一hǎn厂,kě可bì避fēng风yǔ雨。
Trên núi có một vách đá nhô ra, có thể che mưa tránh gió.
21
厶

厶

sī

DANH TỪ / BỘ THỦ

riêng tư, riêng; bộ tư.

sī厶,gǔ古tóng同“sī私”,yì意wèi为sīr én私人、mì mì秘密。
'厶' thời cổ đại giống chữ '私', có nghĩa là cá nhân, riêng tư hoặc bí mật.
22
又

又

yòu

PHÓ TỪ (REPETITION, IN, THE, PAST, PRESENT)

lại (chỉ hành động lặp lại đã xảy ra hoặc đang xảy ra).

zuó tiān昨天shì是yí一ge个yǔ雨tiān天,jīn tiān今天yòu又xià yǔ下雨le了。
Hôm qua là ngày mưa, hôm nay lại mưa rồi (đã xảy ra).
LIÊN TỪ / PHÓ TỪ (SIMULTANEOUS, QUALITIES)

vừa... vừa... (dùng trong cấu trúc yòu... yòu...).

zhè ge这个xī guā西瓜yòu又dà大yòu又tián甜。
Quả dưa hấu này vừa to lại vừa ngọt.