Nhập từ vựng — Bài 53
Nghe phát âm, xem nghĩa tiếng Việt và nhập chữ Hán đúng
Nhấn Tab hoặc Enter để chuyển câu tiếp theo
| # | Nghe | Hình | Tiếng Việt | Pinyin | Nhập chữ Hán | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ![]() | miệng, cái miệng | kǒu | — | ||
| 2 | ![]() | Vây quanh | wéi | — | ||
| 3 | ![]() | Đất | tǔ | — | ||
| 4 | ![]() | Kẻ sĩ | shì | — | ||
| 5 | ![]() | Đi chậm | zhǐ | — | ||
| 6 | ![]() | Đến sau | suī | — | ||
| 7 | ![]() | Đêm tối | xī | — | ||
| 8 | ![]() | to, lớn, rộng | dà | — | ||
| 9 | ![]() | nữ, con gái, phụ nữ | nǚ | — | ||
| 10 | ![]() | Con; tiếng tôn xưng: «Thầy», «Ngài» | zǐ / zi | — | ||
| 11 | ![]() | mái nhà, mái che | mián | — | ||
| 12 | ![]() | đơn vị «tấc» (đo chiều dài) | cùn | — | ||
| 13 | ![]() | nhỏ, bé, ít | xiǎo | — | ||
| 14 | ![]() | chân cong, yếu què | yóu | — | ||
| 15 | ![]() | Xác chết, thây ma | shī | — | ||
| 16 | ![]() | Mầm non | chè | — | ||
| 17 | ![]() | núi, quả núi, ngọn núi | shān | — | ||
| 18 | — | — | ||||
| 19 | ![]() | Người thợ, công việc | gōng | — | ||
| 20 | ![]() | Bản thân mình | jǐ | — | ||
| 21 | ![]() | Cái khăn | jīn | — | ||
| 22 | ![]() | làm, làm việc | gàn / gān | — | ||
| 23 | ![]() | Nhỏ nhắn | yāo | — | ||
| 24 | ![]() | Mái nhà | guǎng / yān | — | ||
| 25 | ![]() | Bước dài | yǐn | — | ||
| 26 | ![]() | Chắp tay | gǒng | — | ||
| 27 | ![]() | Bắn, chiếm lấy | yì | — | ||
| 28 | ![]() | Cái cung (để bắn tên) | gōng | — | ||
| 29 | ![]() | đầu thú, mõm nhím | jì | — | ||
| 30 | ![]() | Lông tóc dài | shān | — | ||
| 31 | ![]() | Bước chân trái. | chì | — |
Đã kiểm tra 0/31 từ





























