Nhập từ vựng — Bài 56
Nghe phát âm, xem nghĩa tiếng Việt và nhập chữ Hán đúng
Nhấn Tab hoặc Enter để chuyển câu tiếp theo
| # | Nghe | Hình | Tiếng Việt | Pinyin | Nhập chữ Hán | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ![]() | cây tre, cây trúc | zhú | — | ||
| 2 | ![]() | gạo, mét (đơn vị đo) | mǐ | — | ||
| 3 | ![]() | Sợi tơ nhỏ | mì | — | ||
| 4 | ![]() | Đồ sành | fǒu | — | ||
| 5 | ![]() | mạng, lưới | wǎng | — | ||
| 6 | ![]() | dê/cừu; tuổi Mùi | yáng | — | ||
| 7 | ![]() | lông vũ | yǔ | — | ||
| 8 | ![]() | già, cũ, lâu đời | lǎo | — | ||
| 9 | ![]() | Mà, và | ér | — | ||
| 10 | ![]() | Cái cày | lěi | — | ||
| 11 | ![]() | tai, lỗ tai | ěr | — | ||
| 12 | ![]() | Cây bút | yù | — | ||
| 13 | ![]() | Thịt | ròu | — | ||
| 14 | ![]() | Bầy tôi | chén | — | ||
| 15 | ![]() | Tự bản thân, kể từ | zì | — | ||
| 16 | ![]() | Đến | zhì | — | ||
| 17 | ![]() | Cái cối giã gạo | jiù | — | ||
| 18 | ![]() | Cái lưỡi | shé | — | ||
| 19 | ![]() | Sai lầm | chuǎn | — | ||
| 20 | ![]() | Cái thuyền | zhōu | — | ||
| 21 | ![]() | quẻ Cấn (Kinh Dịch), dừng, bền cứng | gěn | — | ||
| 22 | ![]() | Màu, dáng vẻ, nữ sắc | sè / shǎi | — | ||
| 23 | — | — | ||||
| 24 | ![]() | Vằn vện của con hổ | hū | — | ||
| 25 | ![]() | Sâu bọ | chóng | — | ||
| 26 | ![]() | máu | xiě / xuè | — | ||
| 27 | ![]() | được, ổn; đi, di chuyển; hàng, ngành nghề | xíng / háng | — | ||
| 28 | ![]() | Quần áo | yī | — | ||
| 29 | ![]() | Che đậy, úp lên | yà | — |
Đã kiểm tra 0/29 từ



























