Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung

Danh sách từ vựng

26 từ
1
律师

律师

lǜshī

DANH TỪ

luật sư.

wǒ我xiǎng想qǐng请yí一wèi位lǜ shī律师。
Tôi muốn mời (thuê) một vị luật sư.
2
事实代理律师

事实代理律师

shìshí dàilǐ lǜshī

DANH TỪ

Luật sư/người đại diện theo ủy quyền

shì shí事实dài lǐ代理lǜ shī律师kě yǐ可以dài biǎo代表tā他qiān签zì字。
Người đại diện theo ủy quyền có thể ký thay anh ấy.
3
执业律师

执业律师

zhíyè lǜshī

DANH TỪ

Luật sư hành nghề

tā他shì是yì一míng名zhí执yè业lǜ shī律师。
Anh ấy là một luật sư hành nghề.
4
总检察长

总检察长

zǒng jiǎncházhǎng

DANH TỪ

Tổng chưởng lý, Bộ trưởng tư pháp

zǒng总jiǎn检chá察zhǎng长xuān bù宣布le了xīn新de的fǎ lǜ法律yì jiàn意见。
Tổng chưởng lý đã công bố ý kiến pháp lý mới.
5
地区检察官

地区检察官

dìqū jiǎncháguān

DANH TỪ

Công tố viên địa phương, công tố viên quận

dì qū地区jiǎn检chá察guān官jué dìng决定qǐ起sù诉xián yí嫌疑rén人。
Công tố viên địa phương quyết định truy tố nghi phạm.
6
大律师

大律师

dàlǜshī

DANH TỪ

Luật sư tranh tụng

zhè这wèi位dà大lǜ shī律师zài在fǎ法tíng庭shang上fā yán发言。
Vị luật sư tranh tụng này phát biểu tại tòa.
7
法院

法院

fǎyuàn

DANH TỪ

tòa án, viện tòa.

tā他jué dìng决定xiàng向fǎ yuàn法院qǐ起sù诉。
Anh ấy quyết định khởi kiện ra tòa án.
8
刑事法院

刑事法院

xíngshì fǎyuàn

DANH TỪ

Tòa hình sự

zhè ge这个àn jiàn案件jiāng将zài在xíng shì刑事fǎ yuàn法院shěn lǐ审理。
Vụ án này sẽ được xét xử tại tòa hình sự.
9
民事法院

民事法院

mínshì fǎyuàn

DANH TỪ

Tòa dân sự

tā他men们bǎ把jiū fēn纠纷tí提jiāo交gěi给mín民shì事fǎ yuàn法院。
Họ đưa tranh chấp lên tòa dân sự.
10
县法院

县法院

xiànfǎyuàn

DANH TỪ

Tòa án quận

xiàn县fǎ yuàn法院shòu受lǐ理le了zhè ge这个xiǎo小é额àn jiàn案件。
Tòa án quận đã thụ lý vụ án nhỏ này.
11
上诉法院

上诉法院

shàngsù fǎyuàn

DANH TỪ

Tòa án phúc thẩm

shàng上sù诉fǎ yuàn法院wéi chí维持le了yuán原pàn判。
Tòa án phúc thẩm giữ nguyên bản án ban đầu.
12
军事法院

军事法院

jūnshì fǎyuàn

DANH TỪ

Tòa án quân sự

jūn shì军事fǎ yuàn法院shěn lǐ审理jūn duì军队nèi bù内部àn jiàn案件。
Tòa án quân sự xét xử các vụ án nội bộ quân đội.
13
索赔法院

索赔法院

suǒpéi fǎyuàn

DANH TỪ

Tòa án khiếu nại, tòa yêu cầu bồi thường

suǒ索péi赔fǎ yuàn法院chǔ lǐ处理péi cháng赔偿qǐng qiú请求。
Tòa án khiếu nại xử lý yêu cầu bồi thường.
14
县检察官

县检察官

xiàn jiǎncháguān

DANH TỪ

Công tố viên hạt/quận

xiàn县jiǎn检chá察guān官zhèng zài正在diào chá调查zhè这qǐ起àn jiàn案件。
Công tố viên quận đang điều tra vụ án này.
15
原告律师

原告律师

yuángào lǜshī

DANH TỪ

Luật sư bên nguyên

yuán gào原告lǜ shī律师tí提chū出le了xīn新de的zhèng jù证据。
Luật sư bên nguyên đã đưa ra chứng cứ mới.
16
辩护律师

辩护律师

biànhù lǜshī

DANH TỪ

Luật sư bào chữa

biàn hù辩护lǜ shī律师tí提chū出le了zhèng jù证据。
Luật sư bào chữa đưa ra chứng cứ.
17
行政权

行政权

xíngzhèngquán

DANH TỪ

Quyền hành pháp

xíng zhèng行政quán权yóu由zhèng fǔ政府jī机guān关xíng行shǐ使。
Quyền hành pháp do cơ quan chính phủ thực hiện.
18
行政官

行政官

xíngzhèngguān

DANH TỪ

Quan chức hành chính, quan chức hành pháp

xíng zhèng行政guān官fù zé负责zhí xíng执行zhèng cè政策。
Quan chức hành chính phụ trách thực thi chính sách.
19
最高法院

最高法院

zuìgāo fǎyuàn

DANH TỪ

Tòa án tối cao

zuì最gāo高fǎ yuàn法院zuò作chū出le了zuì最zhōng终cái裁jué决。
Tòa án tối cao đã đưa ra phán quyết cuối cùng.
20
司法权

司法权

sīfǎquán

DANH TỪ

Quyền tư pháp

sī fǎ司法quán权shǔ yú属于dú lì独立de的fǎ yuàn法院。
Quyền tư pháp thuộc về các tòa án độc lập.
21
司法

司法

sīfǎ

DANH TỪ / TÍNH TỪ

tư pháp, thuộc về tòa án/pháp luật.

wǒ men我们yào要wéi hù维护sī fǎ司法gōng zhèng公正。
Chúng ta phải bảo vệ sự công bằng của tư pháp.
22
法官

法官

fǎguān

DANH TỪ

Quan tòa

fǎ guān法官xuān bù宣布le了pàn jué判决。
Quan tòa tuyên bố phán quyết.
23
立法权

立法权

lìfǎquán

DANH TỪ

Quyền lập pháp

lì立fǎ法quán权yóu由yì议huì会xíng行shǐ使。
Quyền lập pháp do quốc hội thực hiện.
24
立法

立法

lìfǎ

DANH TỪ

Lập pháp, thuộc lập pháp

lì立fǎ法guò chéng过程xū yào需要gōng kāi公开tǎo lùn讨论。
Quá trình lập pháp cần thảo luận công khai.
25
地方法院

地方法院

dìfāngfǎyuàn

DANH TỪ

Tòa sơ thẩm

dì fāng地方fǎ yuàn法院shǒu xiān首先shěn lǐ审理zhè ge这个àn jiàn案件。
Tòa sơ thẩm xét xử vụ án này trước tiên.
26
地方法官

地方法官

dìfāng fǎguān

DANH TỪ

Quan tòa sơ thẩm

dì fāng地方fǎ guān法官zhèng zài正在shěn lǐ审理àn jiàn案件。
Quan tòa địa phương đang xét xử vụ án.