
在
所有
候选人
中,
他
被选为
领导。
Among all candidates, he was chosen to be the leader.
Trong tất cả các ứng cử viên, anh ấy được chọn làm lãnh đạo.
在
所有
候选人
中,
他
最
无愧于
这个
职位。
Among all candidates, he is the most deserving of this position.
Trong tất cả các ứng viên, anh ấy là người xứng đáng nhất với vị trí này.
副博士
正在
指导
学生
的
研究
项目。
The associate doctor is guiding the student's research project.
Phó tiến sĩ đang hướng dẫn dự án nghiên cứu của sinh viên.
他
被
任命
为
副
博士后,
负责
这个
课题
的
实验
部分。
He was appointed as an associate doctor, in charge of the experimental part of the subject.
Ông ấy được bổ nhiệm làm phó tiến sĩ, phụ trách phần thực nghiệm của đề tài này.
尽管
她
是
副博士,
但
她
在
学术界
的
成就
非常
卓越。
Although she is an associate doctor, her achievements in the academic world are very outstanding.
Mặc dù là phó tiến sĩ, nhưng thành tựu của bà ấy trong giới học thuật rất xuất sắc.
她
正在
努力学习,
希望
能
获得
博士学位。
She is studying hard in the hope of earning a PhD degree.
Cô ấy đang nỗ lực học tập với hy vọng có thể đạt được bằng tiến sĩ.
获得
博士学位
后,
他
成为
了
该
领域
的
专家。
After obtaining his PhD degree, he became an expert in the field.
Sau khi đạt được bằng tiến sĩ, anh ấy trở thành chuyên gia trong lĩnh vực đó.
博士学位
不仅
代表
了
学术
成就,
也
是
职业
发展
的
一个
重要
里程碑。
A PhD degree represents not only academic achievement but also an important milestone in career advancement.
Bằng tiến sĩ không chỉ đại diện cho thành tựu học thuật mà còn là một cột mốc quan trọng trong sự phát triển nghề nghiệp.
他
是
一名
博士
研究生。
He is a doctoral student.
Anh ấy là một nghiên cứu sinh tiến sĩ.
博士
研究生
通常
需要
发表
几篇
论文。
Doctoral students usually need to publish several papers.
Nghiên cứu sinh tiến sĩ thường cần phải công bố một số bài báo.
完成
博士
研究生
课程
是
很
具
挑战性
的。
Completing a doctoral program is very challenging.
Việc hoàn thành khóa học nghiên cứu sinh tiến sĩ là rất thách thức.
在职
教育
对
提升
员工
技能
非常
重要。
On-the-job education is very important for improving employees' skills.
Giáo dục trong khi làm việc rất quan trọng để nâng cao kỹ năng của nhân viên.
我们
公司
正在
计划
开展
一系列
在职
教育
课程。
Our company is planning to launch a series of on-the-job education programs.
Công ty chúng tôi đang lên kế hoạch triển khai một loạt các khóa học giáo dục nghề nghiệp.
在职
教育
让
员工
有
机会
在
工作
中
学习
新技能。
On-the-job education gives employees the opportunity to learn new skills while working.
Giáo dục nghề nghiệp giúp nhân viên có cơ hội học hỏi kỹ năng mới trong quá trình làm việc.
大学校长
在
开幕式
上
发表
了
演讲。
The university president gave a speech at the opening ceremony.
Hiệu trưởng đại học đã phát biểu trong lễ khai mạc.
大学校长
邀请
了
几位
知名
学者
来
访问。
The university president invited several well-known scholars for a visit.
Hiệu trưởng đại học đã mời một số học giả nổi tiếng đến thăm.
大学校长
对
学校
的
发展
做出
了
重要
贡献。
The university president has made significant contributions to the development of the school.
Hiệu trưởng đại học đã đóng góp quan trọng cho sự phát triển của trường.
女校长
今天
访问
了
我们
的
班级。
The female principal visited our class today.
Hiệu trưởng nữ hôm nay đã đến thăm lớp học của chúng tôi.
女校长
对
学校
的
管理
非常
严格。
The female principal is very strict in managing the school.
Hiệu trưởng nữ rất nghiêm ngặt trong quản lý trường học.
女校长
在
会议
上
发表
了
讲话。
The female principal made a speech at the meeting.
Hiệu trưởng nữ đã phát biểu tại cuộc họp.
学科
负责人
将
参加
明天
的
会议。
The department head will attend the meeting tomorrow.
Người phụ trách bộ môn sẽ tham gia cuộc họp vào ngày mai.
请
向
学科
负责人
报告
这个
问题。
Please report this issue to the department head.
Vui lòng báo cáo vấn đề này cho người phụ trách bộ môn.
学科
负责人
正在
寻找
新
的
教学方法。
The department head is looking for new teaching methods.
Người phụ trách bộ môn đang tìm kiếm phương pháp giảng dạy mới.
这个
学期,
我们
有
一位
来自
英国
的
客座
教师。
This semester, we have a visiting professor from the UK.
Học kỳ này, chúng tôi có một giáo viên khách mời từ Anh.
她
作为
客座
教师,
在
我们
学校
讲授
现代
艺术。
As a visiting professor, she teaches modern art at our school.
Bà ấy, với tư cách là giáo viên khách mời, giảng dạy nghệ thuật hiện đại ở trường chúng tôi.
成为
一名
客座
教师
是
许多
学者
的
梦想。
Becoming a visiting professor is a dream for many scholars.
Trở thành một giáo viên khách mời là giấc mơ của nhiều học giả.
我们
邀请
了
一位
著名
的
客座
讲师
来
进行
讲座。
We have invited a famous guest lecturer to give a lecture.
Chúng tôi đã mời một vị giảng viên khách mời nổi tiếng để thực hiện buổi giảng.
他
作为
客座
讲师
在
多个
大学
教课。
He teaches at several universities as a guest lecturer.
Anh ấy đã giảng dạy ở nhiều trường đại học với tư cách là giảng viên khách mời.
客座
讲师
通常
会
分享
他们
的
实践经验
给
学生。
Guest lecturers often share their practical experience with students.
Giảng viên khách mời thường chia sẻ kinh nghiệm thực tế của họ cho sinh viên.
我
的
导师
是
一位
非常
有
经验
的
教授。
My mentor is a very experienced professor.
Người hướng dẫn của tôi là một giáo sư rất có kinh nghiệm.
我
希望
我
的
导师
可以
帮助
我
完成
论文。
I hope my mentor can help me finish the thesis.
Tôi hy vọng người hướng dẫn của tôi có thể giúp tôi hoàn thành luận văn.
导师
和
学生
之间
应该
有
良好
的
沟通。
There should be good communication between the mentor and the students.
Giữa người hướng dẫn và sinh viên nên có sự giao tiếp tốt.
教学
主任
今天
来
我们
班
给
我们
上
了
一课。
Today, the academic director came to our class to give us a lesson.
Hôm nay, giáo vụ chính đã đến lớp chúng tôi để dạy một bài học.
教学
主任
对
这次
考试
的
成绩
非常
不
满意。
The academic director was very dissatisfied with the results of this exam.
Giáo vụ chính rất không hài lòng với kết quả của kỳ thi này.
如果
你
有
任何
学术
问题,
可以
找
教学
主任
咨询。
If you have any academic issues, you can consult with the academic director.
Nếu bạn có bất kỳ vấn đề học tập nào, bạn có thể tìm giáo vụ chính để tham khảo.
他
是
哈佛大学
的
教授
D
ị
ch
ti
ế
ng
Vi
ệ
t
:
Ô
ng
ấ
y
l
à
gi
á
o
s
ư
c
ủ
a
Đ
ạ
i
h
ọ
c
Harvard
.
D
ị
ch
ti
ế
ng
Anh
:
He
is
a
professor
at
Harvard
University
.
V
í
d
ụ
2
:
我
的
梦想
是
成为
一个
教授
:
My dream is to become a professor.
Ước mơ của tôi là trở thành một giáo sư.
这
本书
是
由
著名
教授
写
的
This book is written by a renowned professor.
Cuốn sách này được viết bởi một giáo sư nổi tiếng.
教授
正在
研究
古代文明。
The professor is researching ancient civilizations.
Giáo sư đang nghiên cứu về nền văn minh cổ đại.
教育
督导
的
主要职责
是
提高
教育
质量。
The main responsibility of educational supervision is to improve the quality of education.
Trách nhiệm chính của việc giám sát giáo dục là nâng cao chất lượng giáo dục.
为了
更好
地
执行
教育
督导
工作,
我们
成立
了
专门
的
督导
团队。
In order to better carry out the educational supervision work, we have established a professional supervision team.
Để thực hiện công việc giám sát giáo dục tốt hơn, chúng tôi đã thành lập một đội ngũ giám sát chuyên nghiệp.
通过
教育
督导,
我们
发现
了
学校
存在
的
一些
问题,
并
提出
了
改进
建议。
Through educational supervision, we have identified some problems existing in schools and proposed suggestions for improvement.
Thông qua giám sát giáo dục, chúng tôi đã phát hiện ra một số vấn đề tồn tại ở trường học và đề xuất các biện pháp cải thiện.
班主任
今天
检查
了
我们
的
作业。
The class teacher checked our homework today.
Giáo viên chủ nhiệm kiểm tra bài tập về nhà của chúng tôi hôm nay.
你
知道
班主任
的
办公室
在
哪里
吗?
Do you know where the class teacher's office is?
Bạn có biết văn phòng của giáo viên chủ nhiệm ở đâu không?
班主任
给
我们
提了
很多
宝贵
的
建议。
The class teacher gave us a lot of valuable advice.
Giáo viên chủ nhiệm đã đưa ra nhiều lời khuyên quý giá cho chúng tôi.
班级
教师
负责
制定
教学计划。
The class teacher is responsible for developing the teaching plan.
Giáo viên lớp học chịu trách nhiệm xây dựng kế hoạch giảng dạy.
学生
们
对
班级
教师
的
评价
很
高。
The students have a high regard for their class teacher.
Học sinh đánh giá cao giáo viên chủ nhiệm lớp của mình.
每周,
班级
教师
都
会
安排
一次
班会。
Each week, the class teacher arranges a class meeting.
Mỗi tuần, giáo viên chủ nhiệm sẽ tổ chức một buổi họp lớp.
男
校长
正在
办公室
工作。
The male principal is working in the office.
Hiệu trưởng nam đang làm việc trong văn phòng.
新任
男
校长
对
学校
的
未来
有
很多
规划。
The new male principal has many plans for the future of the school.
Hiệu trưởng nam mới có nhiều kế hoạch cho tương lai của trường.
男
校长
参加
了
学校
的
所有
重要
会议。
The male principal attended all the important meetings of the school.
Hiệu trưởng nam đã tham gia tất cả các cuộc họp quan trọng của trường.
他
在
大学
里
负责
科研工作。
He is in charge of scientific research work at the university.
Anh ấy chịu trách nhiệm công việc nghiên cứu khoa học tại trường đại học.
科研工作
需要
耐心
和
细致。
Scientific research requires patience and attention to detail.
Công việc nghiên cứu khoa học đòi hỏi sự kiên nhẫn và tỉ mỉ.
我们
的
科研工作
得到
了
国家
的
支持。
Our scientific research work has received national support.
Công việc nghiên cứu khoa học của chúng tôi đã nhận được sự hỗ trợ của nhà nước.
Bình luận