
这家
餐厅
的
主厨
是
个
有
经验
的
厨师。
The chef of this restaurant is an experienced cook.
Đầu bếp của nhà hàng này là một đầu bếp có kinh nghiệm.
我
想
成为
一名
像
他
那样
的
主厨。
I want to become a chef like him.
Tôi muốn trở thành một đầu bếp giống như anh ấy.
主厨
正在
准备
晚餐
的
特别
菜单。
The chef is preparing a special menu for dinner.
Đầu bếp đang chuẩn bị thực đơn đặc biệt cho bữa tối.
厨师
在
菜
上
洒
了
一些
盐。
The chef sprinkled some salt on the dish.
Đầu bếp rắc một ít muối lên món ăn.
这家
餐厅
是
由
一位
著名
厨师
成立
的。
This restaurant was founded by a famous chef.
Nhà hàng này được thành lập bởi một đầu bếp nổi tiếng.
厨师
正在
扒
土豆皮。
The chef is peeling potatoes.
Đầu bếp đang gọt vỏ khoai tây.
请问,
女服务员
能
帮
我
拿
一杯
水
吗
?
Excuse me, could the waitress bring me a glass of water?
Làm ơn, cô phục vụ có thể lấy cho tôi một ly nước được không?
那位
女服务员
态度
非常
好。
That waitress has a very good attitude.
Người phục vụ nữ kia có thái độ rất tốt.
我们
昨天
去
的
那个
餐厅,
女服务员
推荐
的
菜
很
好吃。
The dishes recommended by the waitress at the restaurant we went to yesterday were delicious.
Món ăn do cô phục vụ tại nhà hàng chúng tôi đến hôm qua giới thiệu rất ngon.
请问,
你们
有
推荐
的
旅游
导游
吗?
Excuse me, do you have any recommended tour guides?
Làm ơn, bạn có thể giới thiệu một hướng dẫn viên du lịch không?
我们
的
旅游
导游
非常
专业。
Our tour guide is very professional.
Hướng dẫn viên du lịch của chúng tôi rất chuyên nghiệp.
旅游
导游
向
我们
介绍
了
这座
城市
的
历史。
The tour guide introduced us to the history of the city.
Hướng dẫn viên du lịch đã giới thiệu cho chúng tôi lịch sử của thành phố này.
请问,
男服务员
在
哪里?
Excuse me, where is the male waiter?
Làm ơn, nam phục vụ ở đâu?
那位
男服务员
非常
友好。
That male waiter is very friendly.
Nam phục vụ kia rất thân thiện.
我们
可以
向
男服务员
请求
更
多
的
餐巾纸
吗?
Can we ask the male waiter for more napkins?
Chúng ta có thể yêu cầu nam phục vụ thêm giấy ăn không?
酒吧
服务员
正在
准备
饮料。
The bartender is preparing drinks.
Nhân viên phục vụ quán bar đang chuẩn bị đồ uống.
请问,
我能
和
酒吧
服务员
说话
吗?
Excuse me, can I speak to the bartender?
Xin hỏi, tôi có thể nói chuyện với nhân viên quán bar được không?
酒吧
服务员
建议
我们
尝试
他们
的
特色
鸡尾酒。
The bartender recommended us to try their special cocktail.
Nhân viên quán bar gợi ý chúng tôi thử cocktail đặc biệt của họ.
我
想
成为
一名
酒吧
调酒师。
I want to become a bartender.
Tôi muốn trở thành một nhân viên pha chế ở quán bar.
那家
酒吧
的
酒吧
调酒师
很
有名。
The bartender at that bar is very famous.
Nhân viên pha chế ở quán bar đó rất nổi tiếng.
酒吧
调酒师
正在
调制
一种
新酒。
The bartender is mixing a new drink.
Nhân viên pha chế đang pha chế một loại cocktail mới.
酒店
经理
正在
检查
客房
服务
的
质量。
The hotel manager is checking the quality of room service.
Giám đốc khách sạn đang kiểm tra chất lượng dịch vụ phòng.
我们
应该
去
见
酒店
经理
投诉
这个
问题。
We should see the hotel manager to complain about this issue.
Chúng ta nên gặp giám đốc khách sạn để phàn nàn về vấn đề này.
酒店
经理
昨天
宣布
了
一项
新
的
促销
活动。
The hotel manager announced a new promotional campaign yesterday.
Giám đốc khách sạn đã công bố một chương trình khuyến mãi mới hôm qua.
请问,
酒店
门房
在
哪里?
Excuse me, where is the hotel concierge?
Xin hỏi, quầy tiếp tân khách sạn ở đâu?
我们
在
酒店
门房
遗失
了
一个包。
We lost a bag at the hotel concierge.
Chúng tôi đã để quên một túi ở quầy lễ tân khách sạn.
酒店
门房
帮
我们
订
了
一辆
出租车。
The hotel concierge helped us book a taxi.
Quầy lễ tân khách sạn đã giúp chúng tôi đặt một chiếc taxi.
Bình luận