音像
HSK 5 (Từ vựng chuyên ngành/Văn hóa)
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "音像" (yīnxiàng) nghĩa là "media, ghi âm và ghi hình", ghép bởi: 音 (yīn): âm + 像 (xiàng): giống như.
Thành phần cấu tạo
音像
media, ghi âm và ghi hình
立
日
亻
象
Hình ảnh:

Phân tích từ 音像
Định nghĩa (1)
1
danh từ / tính từ
Nghĩa:âm tượng, nghe nhìn, âm thanh và hình ảnh (thường dùng cho các sản phẩm băng đĩa, tư liệu).
Ví dụ (8)
这家书店也卖音像制品。
Hiệu sách này cũng bán các sản phẩm nghe nhìn (băng đĩa).
我们要保护音像版权。
Chúng ta phải bảo vệ bản quyền âm thanh và hình ảnh.
这是一套非常珍贵的音像资料。
Đây là một bộ tư liệu nghe nhìn vô cùng quý giá.
学校购买了一批新的音像教材。
Nhà trường đã mua một lô giáo trình nghe nhìn mới.
以前街上有很多音像出租店。
Trước đây trên phố có rất nhiều cửa hàng cho thuê băng đĩa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây