中心点
zhōngxīndiǎn
Điểm trung tâm
Hán việt: trung tâm điểm
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Điểm trung tâm
Ví dụ (3)
qǐngxiānzhǎodàoyuándezhōng xīndiǎn
Vui lòng tìm tâm điểm của hình tròn trước.
shàngdezhōng xīndiǎnbiāohěnqīng chǔ
Tâm điểm trên bản đồ được đánh dấu rất rõ.
zhè geshè wéir àozhōng xīndiǎnzhǎn kāi
Thiết kế này triển khai quanh tâm điểm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây