定期维护
dìngqī wéihù
Bảo dưỡng định kỳ
Hán việt: đính cơ duy hộ
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo dưỡng định kỳ
Ví dụ (3)
yàodìng wéi
Máy móc cần được bảo trì định kỳ.
diàn dìng wéi cáinéngān quányùn xíng
Thang máy phải được bảo trì định kỳ mới vận hành an toàn.
gōng ān páirén yuánzuòdìng wéi
Công ty sắp xếp nhân viên làm bảo trì định kỳ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây