度蜜月
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "度蜜月" (dù mìyuè) nghĩa là "Đi tuần trăng mật", ghép bởi: 度 (dù / duó): độ + 蜜 (mì): Mật ong + 月 (yuè): tháng.
Thành phần cấu tạo
度蜜月
Đi tuần trăng mật
广
廿
又
宓
虫
月
Hình ảnh:

Phân tích từ 度蜜月
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Đi tuần trăng mật
Ví dụ (3)
他们结婚后去意大利度蜜月。
Sau khi kết hôn, họ đi Ý hưởng tuần trăng mật.
新人计划下个月度蜜月。
Cặp đôi mới cưới dự định tháng sau đi hưởng tuần trăng mật.
度蜜月时他们拍了很多照片。
Khi đi hưởng tuần trăng mật, họ chụp rất nhiều ảnh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây