Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
度蜜月
dù mìyuè
Đi tuần trăng mật
Hán việt: đạc mật nguyệt
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "度蜜月" (dù mìyuè) nghĩa là "Đi tuần trăng mật", ghép bởi: 度 (dù / duó): độ + 蜜 (mì): Mật ong + 月 (yuè): tháng.

Thành phần cấu tạo

度蜜月
dù mìyuè
Đi tuần trăng mật
广
廿
又
宓
虫
月

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Đi tuần trăng mật
Ví dụ (3)
tā他men们jié hūn结婚hòu后qù去yì意dà大lì利dù度mì蜜yuè月。
Sau khi kết hôn, họ đi Ý hưởng tuần trăng mật.
xīn新rén人jì huà计划xià gè yuè下个月dù度mì蜜yuè月。
Cặp đôi mới cưới dự định tháng sau đi hưởng tuần trăng mật.
dù度mì蜜yuè月shí时tā他men们pāi拍le了hěn很duō多zhào piān照片。
Khi đi hưởng tuần trăng mật, họ chụp rất nhiều ảnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây