Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
卖光
mài guāng
Bán hết
Hán việt: mại quang
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "卖光" (mài guāng) nghĩa là "Bán hết", ghép bởi: 卖 (mài): bán + 光 (guāng): chỉ.

Thành phần cấu tạo

卖光
mài guāng
Bán hết
十
买
⺌
儿

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Bán hết
Ví dụ (3)
jīntiān今天de的huǒ火chē车piào票yǐjīng已经mài卖guāng光。
Vé tàu hôm nay đã bán hết.
yǎnchū演出piào票hěn很kuài快jiù就mài卖guāng光le了。
Vé biểu diễn rất nhanh đã bán hết.
zhè这zhǒng种miànbāo面包shàngwǔ上午jiù就mài卖guāng光。
Loại bánh mì này buổi sáng đã bán hết.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây