卖光
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "卖光" (mài guāng) nghĩa là "Bán hết", ghép bởi: 卖 (mài): bán + 光 (guāng): chỉ.
Thành phần cấu tạo
卖光
Bán hết
十
买
⺌
儿
Hình ảnh:

Phân tích từ 卖光
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Bán hết
Ví dụ (3)
今天的火车票已经卖光。
Vé tàu hôm nay đã bán hết.
演出票很快就卖光了。
Vé biểu diễn rất nhanh đã bán hết.
这种面包上午就卖光。
Loại bánh mì này buổi sáng đã bán hết.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây