Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
太帅
tài shuài
Quá đẹp trai
Hán việt: thái soái
位, 名
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "太帅" (tài shuài) nghĩa là "Quá đẹp trai", ghép bởi: 太 (tài): quá + 帅 (shuài): đẹp trai.

Thành phần cấu tạo

太帅
tài shuài
Quá đẹp trai
大
丶
丿
巾

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Quá đẹp trai
Ví dụ (3)
tā他chuān穿shàng上xī西zhuāng装hòu后tài太shuài帅le了。
Sau khi mặc vest, anh ấy quá đẹp trai.
zhè这wèi位yǎn yuán演员tài太shuài帅le了。
Diễn viên này quá đẹp trai.
xīn láng新郎dǎ打lǐng领dài带de的yàng zi样子tài太shuài帅le了。
Dáng vẻ chú rể thắt cà vạt quá đẹp trai.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây