Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
师傅
shīfu
bác tài, sư phụ, thầy, chú thợ (cách gọi tôn trọng đối với người có tay nghề: lái xe, đầu bếp, thợ sửa chữa...).
Hán việt: sư phu
HSK 2
—

Gợi nhớ

Từ "师傅" (shīfu) nghĩa là "sư phụ, thầy", ghép bởi: 师 (shī): thầy giáo + 傅 (fù): Gia sư.

Thành phần cấu tạo

师傅
shīfu
sư phụ, thầy
师
亻
尃

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ (title, xưng hô)
Nghĩa:bác tài, sư phụ, thầy, chú thợ (cách gọi tôn trọng đối với người có tay nghề: lái xe, đầu bếp, thợ sửa chữa...).
Ví dụ (7)
shī fu师傅,qǐng请wèn问qù去jī chǎng机场zěn me怎么zǒu走?
Bác tài ơi, cho hỏi đường đi sân bay đi thế nào?
xiū修kōng tiáo空调de的shī fu师傅mǎ shàng马上jiù就dào到。
Bác thợ sửa điều hòa sẽ đến ngay lập tức.
zhè这wèi位zuò做miàn tiáo面条de的shī fu师傅shǒu yì手艺fēi cháng非常hǎo好。
Vị sư phụ (đầu bếp) làm mì này tay nghề rất giỏi.
shī fu师傅,má fan麻烦nín您kāi开kuài快yī diǎnr wǒ一点儿,g我ǎn赶shí jiān时间。
Bác tài, phiền bác lái nhanh một chút, tôi đang vội.
nǐ你kě yǐ可以jiào叫zhè这lǐ里de的chú厨shī师wéi为“liú刘shī fu师傅”。
Bạn có thể gọi đầu bếp ở đây là 'Sư phụ Lưu' (Thầy Lưu).
2
danh từ (teacher, master)
Nghĩa:sư phụ, thầy dạy nghề (trong võ thuật, nghệ thuật truyền thống).
Ví dụ (7)
tā他shì是wǒ我de的shī fu师傅,jiāo教wǒ我zhōng guó中国gōng fu功夫。
Ông ấy là sư phụ của tôi, dạy tôi Kungfu Trung Quốc.
yī一rì日wéi为shī师,zhōng shēn终身wéi为fù父。
Một ngày là thầy, cả đời là cha (Tôn trọng sư phụ).
tú dì徒弟yào要tīng听shī fu师傅de的huà话。
Đồ đệ phải nghe lời sư phụ.
shī fu师傅lǐng领jìn进mén门,xiū修xíng行zài在gèr én个人。
Sư phụ dẫn vào cửa, tu hành (thành tài) là ở mỗi người.
táng唐sēng僧shì是sūn孙wù悟kōng空de的shī fu师傅。
Đường Tăng là sư phụ của Tôn Ngộ Không.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây