Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
好好儿
hǎohǎor
tử tế, cẩn thận, ra trò, hết mình (làm việc gì đó một cách nghiêm túc/tốt).
Hán việt: hảo hảo nhi
HSK 3-4
—

Gợi nhớ

Từ "好好儿" (hǎohǎor) mang nghĩa "thật tốt, cẩn thận, tử tế", kết hợp bởi 好 (hǎo - hảo): "tốt" + 好 (hǎo - hảo): "tốt" + 儿 (ér - nhi): "trẻ con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 好: Một gia đình có đủ cả con gái (女) lẫn con trai (子) quây quần bên nhau là điều vô cùng tốt đẹp và viên mãn (好). • Chữ 好: Một gia đình có đủ cả con gái (女) lẫn con trai (子) quây quần bên nhau là điều vô cùng tốt đẹp và viên mãn (好). • Chữ 儿: Hình ảnh đôi chân nhỏ nhắn chập chững bước đi dưới gầm trời gợi nhớ đến đứa trẻ con, người con trong gia đình (儿).

Thành phần cấu tạo

好好儿
hǎohǎor
thật tốt, cẩn thận, tử tế
好
hǎo • hảo
tốt
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ, con trai (nằm bên phải)
好
hǎo • hảo
tốt
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ, con trai (nằm bên phải)
儿
ér • nhi
trẻ con
儿
Bộ Nhân (chân)
Hình hai chân người bước đi

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
phó từ
Nghĩa:tử tế, cẩn thận, ra trò, hết mình (làm việc gì đó một cách nghiêm túc/tốt).
Ví dụ (5)
nǐ你yào要hǎohāor好好儿xuéxí学习,tiāntiān天天xiàngshàng向上。
Bạn phải học tập cho tốt (tử tế), mỗi ngày một tiến bộ.
You should study hard and make progress every day.
wǒ我xiǎng想hǎohāor好好儿xiūxi休息jǐtiān几天。
Tôi muốn nghỉ ngơi cho đã (thoải mái) mấy ngày.
I want to have a good rest for a few days.
bié别shēngqì生气,wǒmen我们kěyǐ可以hǎohāor好好儿tántán谈谈。
Đừng giận, chúng ta có thể nói chuyện tử tế (đàng hoàng) với nhau mà.
Don't get angry; we can talk it over calmly.
zhè这gè个jìhuà计划de得hǎohāor好好儿xiǎngyìxiǎng想一想。
Kế hoạch này cần phải suy nghĩ thật kỹ càng.
This plan needs to be thought through carefully.
wǒ我yě也xiǎng想zhǎo找gè个rén人hǎohāor好好儿guòrìzi过日子。
Tôi cũng muốn tìm một người để sống một cuộc đời tử tế (yên ổn).
I also want to find someone to build a good life with.
2
tính từ / phó từ
Nghĩa:đang yên đang lành, bình thường, tốt đẹp (thường dùng khi có chuyện gì đó bất ngờ xảy ra làm hỏng trạng thái này).
Ví dụ (5)
gāngcái刚才háishi还是hǎohāor好好儿de的tiān天,tūrán突然jiù就xiàyǔ下雨le了。
Trời lúc nãy còn đang đẹp (đang yên đang lành), tự nhiên lại mưa.
Just a moment ago the weather was perfectly fine, and then it suddenly started to rain.
hǎohāor好好儿de的yí一gè个rén人,zěnme怎么shuō说bìng病jiù就bìng病le了?
Một người đang khỏe mạnh bình thường, sao nói ốm là ốm ngay được?
How did a perfectly healthy person suddenly fall ill just like that?
dàjiā大家dōu都zài在hǎohāor好好儿de地kàn看diànyǐng电影,bié别chǎo吵。
Mọi người đều đang xem phim yên lành, đừng có làm ồn.
Everyone is watching the movie quietly, so don't make noise.
zhè这liàng辆zìxíngchē自行车běnlái本来shì是hǎohāor好好儿de的,bèi被tā他nònghuài弄坏le了。
Chiếc xe đạp này vốn dĩ đang ngon lành (tốt), bị anh ta làm hỏng rồi.
This bicycle was perfectly fine to begin with, but he broke it.
nǐ你zěnme怎么kū哭le了?hǎohāor好好儿de的。
Sao bạn lại khóc? Đang yên đang lành mà.
Why are you crying? Everything was fine just now.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây