劝说
HSK 5
—
Gợi nhớ
Từ "劝说" (quànshuō) nghĩa là "khuyên nhủ", ghép bởi: 劝 (quàn): Khuyên bảo + 说 (shuō / shuì / yuè): nói.
Thành phần cấu tạo
劝说
khuyên nhủ
又
力
讠
兑
Hình ảnh:

Phân tích từ 劝说
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:khuyên bảo, thuyết phục, khuyên nhủ.
Ví dụ (8)
我试图劝说他放弃这个危险的计划。
Tôi đã cố gắng thuyết phục anh ấy từ bỏ kế hoạch nguy hiểm này.
经过大家的苦心劝说,他终于回心转意了。
Qua sự khổ tâm khuyên bảo của mọi người, cuối cùng anh ấy cũng đã hồi tâm chuyển ý.
医生劝说病人要戒烟戒酒。
Bác sĩ khuyên nhủ bệnh nhân cần phải cai thuốc lá và rượu.
无论你怎么劝说,他都不会听的。
Bất kể bạn thuyết phục thế nào, anh ấy cũng sẽ không nghe đâu.
最好的劝说就是以身作则。
Sự khuyên bảo tốt nhất chính là lấy mình làm gương.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây