Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
劝说
quànshuō
khuyên bảo, thuyết phục, khuyên nhủ.
Hán việt: khuyến duyệt
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "劝说" (quànshuō) nghĩa là "khuyên nhủ", ghép bởi: 劝 (quàn): Khuyên bảo + 说 (shuō / shuì / yuè): nói.

Thành phần cấu tạo

劝说
quànshuō
khuyên nhủ
又
力
讠
兑

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khuyên bảo, thuyết phục, khuyên nhủ.
Ví dụ (8)
wǒ我shì tú试图quàn劝shuō说tā他fàng qì放弃zhè ge这个wēi xiǎn危险de的jì huà计划。
Tôi đã cố gắng thuyết phục anh ấy từ bỏ kế hoạch nguy hiểm này.
jīng guò经过dà jiā大家de的kǔ苦xīn心quàn劝shuō说,tā他zhōng yú终于huí回xīn心zhuǎn转yì意le了。
Qua sự khổ tâm khuyên bảo của mọi người, cuối cùng anh ấy cũng đã hồi tâm chuyển ý.
yī shēng医生quàn劝shuō说bìng病rén人yào要jiè戒yān烟jiè戒jiǔ酒。
Bác sĩ khuyên nhủ bệnh nhân cần phải cai thuốc lá và rượu.
wú lùn无论nǐ你zěn me怎么quàn劝shuō说,tā他dōu都bú不huì会tīng听de的。
Bất kể bạn thuyết phục thế nào, anh ấy cũng sẽ không nghe đâu.
zuì hǎo最好de的quàn劝shuō说jiù就shì是yǐ以shēn身zuò作zé则。
Sự khuyên bảo tốt nhất chính là lấy mình làm gương.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây