Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
出丑
chūchǒu
mất mặt, làm trò cười, bẽ mặt, lố bịch (tự làm mình xấu hổ trước đám đông).
Hán việt: xuý sửu
HSK 5/6
—

Gợi nhớ

Từ "出丑" (chūchǒu) nghĩa là "bẽ mặt", ghép bởi: 出 (chū): ra + 丑 (chǒu): Xấu xí.

Thành phần cấu tạo

出丑
chūchǒu
bẽ mặt
凵
屮
丑

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:mất mặt, làm trò cười, bẽ mặt, lố bịch (tự làm mình xấu hổ trước đám đông).
Ví dụ (10)
tā他zài在tái台shàng上wàng忘cí词le了,dāng当zhòng众chū出chǒu丑,liǎn脸hóng红dào到le了bó zi脖子gēn根。
Anh ấy quên lời trên sân khấu, mất mặt trước đám đông, mặt đỏ tía tai.
bié别pà怕chū出chǒu丑,xué学wài外yǔ语jiù就shì是yào要dà大dǎn胆de地kāi开kǒu口shuō说。
Đừng sợ bị cười (mất mặt), học ngoại ngữ chính là phải mạnh dạn mở miệng nói.
wèi le为了bù不ràng让zì jǐ自己zài在xǐ huan喜欢de的nǚ女hái孩miàn面qián前chū出chǒu丑,tā他liàn xí练习le了hěn很jiǔ久。
Để không làm trò cười trước mặt cô gái mình thích, anh ấy đã luyện tập rất lâu.
tā他hē喝zuì醉le了jiǔ酒,zài在dà大jiē街shàng上dà大hǎn喊dà大jiào叫,zhēn真shì是chū出jìn尽le了chǒu丑。
Anh ta uống say, la hét om sòm ngoài phố, thật là mất hết cả mặt mũi.
nà那tiān天wǒ我bǎ把yī fu衣服chuān穿fǎn反le了,dào到le了gōng sī公司cái才fā xiàn发现,jiǎn zhí简直chū出chǒu丑sǐ死le了。
Hôm đó tôi mặc ngược áo, đến công ty mới phát hiện ra, đúng là xấu hổ chết đi được.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây