Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
儿童
értóng
trẻ em, nhi đồng, thiếu nhi (dùng trong danh từ ghép hoặc văn viết).
Hán việt: nhi đồng
HSK4
—

Gợi nhớ

Từ "儿童" (értóng) nghĩa là "trẻ em", ghép bởi: 儿 (ér): trẻ con + 童 (tóng): Trẻ con.

Thành phần cấu tạo

儿童
értóng
trẻ em
儿
立
里

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trẻ em, nhi đồng, thiếu nhi (dùng trong danh từ ghép hoặc văn viết).
Ví dụ (8)
jīntiān今天shì是liù六yī一értóng儿童jié节。
Hôm nay là ngày Quốc tế Thiếu nhi 1/6.
zhè这shì是yī一jiā家zhuānmén专门de的értóng儿童yīyuàn医院。
Đây là một bệnh viện chuyên khoa nhi.
fùnǚ妇女hé和értóng儿童yīnggāi应该shòudào受到bǎohù保护。
Phụ nữ và trẻ em cần được bảo vệ.
zhè这zhǒng种yào药bù不shìhé适合értóng儿童fú服yòng用。
Loại thuốc này không thích hợp cho trẻ em dùng.
gōngyuán公园lǐ里yǒu有yī一gè个értóng儿童yóu游lè乐chǎng场。
Trong công viên có một khu vui chơi trẻ em.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây