Hán Việt:PHÓNG THỬ GIÁ••Loại từ:động từ (ly hợp)
3 chữ
Không dùng lượng từ riêng
方Phương • chữ 放+攵Phộc • chữ 放+日Nhật • chữ 暑+者Giả • chữ 暑+亻Nhân đứng • chữ 假
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

放暑假
nghỉ hè.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ (ly hợp)
VINghĩa:nghỉ hè.
ENTiếng Anh:To have summer vacation / To start summer break.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
你们什么时候放暑假?
Khi nào các bạn được nghỉ hè?
When do you start summer vacation?
#2
放暑假的时候,我想去旅游。
Lúc nghỉ hè, tôi muốn đi du lịch.
When summer vacation starts, I want to go traveling.
#3
孩子们最盼望的就是放暑假。
Điều bọn trẻ mong chờ nhất chính là nghỉ hè.
What the children look forward to most is summer vacation.
#4
这是我大学期间放的最后一个暑假。
Đây là kỳ nghỉ hè cuối cùng trong quãng đời đại học của tôi.
This is the last summer vacation of my university years.
#5
一放暑假,他就回老家了。
Vừa mới nghỉ hè là cậu ấy đã về quê rồi.
As soon as summer vacation started, he went back to his hometown.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


