复印
fùyìn
photocopy, photo, sao chụp.
HSK4

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:photocopy, photo, sao chụp.
Ví dụ (8)
fanbāng yìnliǎngfènzhèfènwén jiàn
Phiền bạn giúp tôi photo 2 bản tài liệu này.
xué xiào shū guǎn miǎn fèi yìnma
Thư viện trường có được photo miễn phí không?
yàodānmiàn yìnhái shishuāngmiàn yìn
Bạn cần photo một mặt hay hai mặt?
zhètái yìnhuàileyòngliǎo
Cái máy photo này hỏng rồi, không dùng được.
qǐngshēn fènzhèng yìn xià
Vui lòng photo chứng minh thư một chút.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây