Hán Việt:PHỤC ẤN••Loại từ:động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
𠂉Nhân • chữ 复+日Nhật • chữ 复+夂Truy • chữ 复+卩Tiết • chữ 印+爫Trảo • chữ 印
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

复印
photocopy, photo, sao chụp.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:photocopy, photo, sao chụp.
ENTiếng Anh:To photocopy / To duplicate.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
麻烦帮我复印两份这份文件。
Phiền bạn giúp tôi photo 2 bản tài liệu này.
Please help me make two copies of this document.
#2
学校图书馆可以免费复印吗?
Thư viện trường có được photo miễn phí không?
Can I make copies for free at the school library?
#3
你需要单面复印还是双面复印?
Bạn cần photo một mặt hay hai mặt?
Do you need single-sided or double-sided copies?
#4
这台复印机坏了,用不了。
Cái máy photo này hỏng rồi, không dùng được.
This photocopier is broken and can't be used.
#5
请把身份证复印一下。
Vui lòng photo chứng minh thư một chút.
Please make a copy of your ID card.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
