功夫
gōngfu
võ công, võ thuật, Kung Fu.
HSK4

Định nghĩa (2)

1
danh từ (martial, arts)
Nghĩa:võ công, võ thuật, Kung Fu.
Ví dụ (8)
zhōng guógōng fuzàishì jièshànghěnyǒu míng
Kung Fu Trung Quốc rất nổi tiếng trên thế giới.
huankàngōng fudiàn yǐngma
Bạn cũng thích xem phim võ thuật phải không?
cóngxiǎojiùkāi shǐliàngōng fu
Anh ấy bắt đầu luyện võ từ nhỏ.
xiǎolóngshìzhù míngdegōng fumíng xīng
Lý Tiểu Long là ngôi sao võ thuật nổi tiếng.
zhè yàohěnshēndegōng fucáinéngzuòdào
Cái này cần công phu (võ công/trình độ) rất thâm hậu mới làm được.
2
danh từ (thời gian, effort)
Nghĩa:thời gian, công sức, trình độ (tay nghề).
Ví dụ (8)
wèi lexuéhǎohàn xiàlehěngōng fu
Để học tốt tiếng Trung, anh ấy đã bỏ ra rất nhiều công sức (hạ công phu).
zhǐ yàogōng fushēntiěchǔchéngzhēn
Có công mài sắt có ngày nên kim (Chỉ cần công sức bỏ ra sâu dày, chày sắt cũng mài thành kim).
xiězhèpiānwén zhāngfèileshǎogōng fu
Viết bài văn này đã tốn của tôi không ít công sức.
míng tiānyǒugōng fuzán menguàngjiēba
Ngày mai tôi có thời gian rảnh (công phu), chúng mình đi dạo phố đi.
biézàizhèrbáifèigōng fule
Đừng có phí công vô ích ở đây nữa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây