Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK4
gōngfu
HSK4
võ công, võ thuật, Kung Fu.
Hán Việt:CÔNG PHU••Loại từ:danh từ (martial, arts)
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
工Công • chữ 功+力Lực • chữ 功+大Đại • chữ 夫+一Nhất • chữ 夫

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

功夫
gōngfu
công phu, võ thuật
功
gōng • công
Thành tựu
工
Bộ Cônggōng
Công việc (nằm bên trái)
Bộ Công
力
Bộ Lựclì
Sức mạnh (nằm bên phải)
Bộ Lực
夫
fū • phu
chồng
大
Bộ Đạidà
Người lớn (phía dưới)
Bộ Đại
一
Bộ Nhấtyī
Nét ngang trên đầu (phía trên)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "功夫" (gōngfu) mang nghĩa "công phu, võ thuật", kết hợp bởi 功 (gōng - công): "Thành tựu" + 夫 (fū - phu): "chồng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 功: Người thợ dồn hết sức lực (力) vào công việc (工) rèn giũa mỗi ngày ắt sẽ gặt hái được công lao, thành tựu (功). • Chữ 夫: Người đàn ông trưởng thành (大) búi tóc cài thêm chiếc trâm ngang (一) trên đỉnh đầu khi lập gia đình, nghĩa là người chồng, đại trượng phu (夫).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ (martial, arts)
VINghĩa:võ công, võ thuật, Kung Fu.
ENTiếng Anh:Kung Fu / Martial arts.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhōngguó中国gōngfu功夫zài在shìjiè世界shàng上hěn很yǒumíng有名。
Kung Fu Trung Quốc rất nổi tiếng trên thế giới.
Chinese kung fu is very famous around the world.
#2
nǐ你yě也xǐhuan喜欢kàn看gōngfu功夫diànyǐng电影ma吗?
Bạn cũng thích xem phim võ thuật phải không?
Do you also like watching kung fu movies?
#3
tā他cóngxiǎo从小jiù就kāishǐ开始liàn练gōngfu功夫。
Anh ấy bắt đầu luyện võ từ nhỏ.
He started practicing kung fu when he was little.
#4
lǐ李xiǎolóng小龙shì是zhùmíng著名de的gōngfu功夫míngxīng明星。
Lý Tiểu Long là ngôi sao võ thuật nổi tiếng.
Bruce Lee is a famous kung fu star.
#5
zhè这xūyào需要hěn很shēn深de的gōngfu功夫cái才néng能zuòdào做到。
Cái này cần công phu (võ công, trình độ) rất thâm hậu mới làm được.
This requires great skill to accomplish.
2
Danh từ (thời gian, effort)
VINghĩa:thời gian, công sức, trình độ (tay nghề).
ENTiếng Anh:Time / Effort / Workmanship / Skill.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wèile为了xuéhǎo学好hànyǔ汉语,tā他xià下le了hěn很dà大gōngfu功夫。
Để học tốt tiếng Trung, anh ấy đã bỏ ra rất nhiều công sức (hạ công phu).
In order to learn Chinese well, he put in a great deal of effort.
#2
zhǐyào只要gōngfu功夫shēn深,tiě铁chǔ杵móchéng磨成zhēn针。
Có công mài sắt có ngày nên kim (Chỉ cần công sức bỏ ra sâu dày, chày sắt cũng mài thành kim).
With enough perseverance, even an iron pestle can be ground down to a needle.
#3
xiě写zhè这piān篇wénzhāng文章fèi费le了wǒ我bù不shǎo少gōngfu功夫。
Viết bài văn này đã tốn của tôi không ít công sức.
Writing this article took quite a bit of effort.
#4
míngtiān明天wǒ我yǒu有gōngfu功夫,zánmen咱们qù去guàngjiē逛街ba吧。
Ngày mai tôi có thời gian rảnh (công phu), chúng mình đi dạo phố đi.
I have some free time tomorrow—let's go shopping.
#5
bié别zài在zhèr这儿báifèi白费gōngfu功夫le了。
Đừng có phí công vô ích ở đây nữa.
Don't waste your effort here.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây