Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
家具
jiājù
đồ đạc (trong nhà), đồ nội thất, gia cụ.
HSK4
—

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đồ đạc (trong nhà), đồ nội thất, gia cụ.
Ví dụ (8)
wǒ men我们yào要gěi给xīn新fáng房zi子mǎi买jiā jù家具。
Chúng tôi phải mua nội thất cho căn nhà mới.
zhè这tào套jiā jù家具shì是mù tou木头zuò做de的。
Bộ bàn ghế (nội thất) này làm bằng gỗ.
bān搬jiā家de的shí hou时候,jiā jù家具hěn róng yì很容易nòng弄huài坏。
Khi chuyển nhà, đồ đạc rất dễ bị hỏng.
wǒ我xiǎng想gǎi biàn改变yī xià一下jiā jù家具de的bǎi摆fàng放wèi zhì位置。
Tôi muốn thay đổi vị trí sắp xếp đồ đạc một chút.
zhè这lǐ里de的jiā jù家具jì既pián yi便宜yòu又hǎo好kàn看。
Đồ nội thất ở đây vừa rẻ lại vừa đẹp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây